Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Du học Nam Á tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học giáo dục quốc lập Đài Bắc kỳ thu 2025 nhé!!
Giới thiệu Đại học Giáo dục quốc lập Đài Bắc

Đại học Giáo dục quốc lập Đài Bắc – 國立臺北教育大學
National Taipei University of Education – NTUE
Địa chỉ: Số 134, Khu 2, Đường Heping E, Quận Đại An, Thành phố Đài Bắc, Đài Loan
Website: https://www.ntue.edu.tw/
Đại học Giáo dục quốc lập Đài Bắc được thành lập vào năm 1895 với tên gọi ban đầu là Học viện Zhishanyan, năm sau được đổi tên thành Trường Quan chức Thống đốc Đài Loan (Taiwan Governor’s Mansion Mandarin School
Năm 1987 được nâng cấp thành trường Cao đẳng Sư phạm Đài Bắc tỉnh Đài Loan, năm 1991 trường được đổi tên thành trường Cao đẳng Sư phạm Quốc gia Đài Bắc. Được nâng cấp và tái cấu trúc thành Đại học Sư phạm Quốc gia Đài Bắc. Đến nay, trường có bề dày lịch sử hơn 126 năm. Đã có hơn 200.000 sinh viên tốt nghiệp từ khắp nơi trên thế giới, xuất sắc về giáo dục, nhân văn và nghệ thuật, toán học, khoa học và công nghệ, luật và chính trị, tài chính.
Trường được chia thành các khoa Cao đẳng Sư phạm, Cao đẳng Nhân văn và Nghệ thuật, Đại học Khoa học và một số đơn vị hành chính và phụ trợ. Phạm vi trường học có nguồn tài nguyên phong phú, nhiều người tài giỏi về dạy cho Trung tâm, đối với các sinh viên nước ngoài muốn đến Đài Loan để học tiếng Trung Hoa thì trường sẽ chính là một trong những sự lựa chọn tốt nhất.
Thông tin tuyển sinh Đại học giáo dục quốc lập Đài Bắc kỳ thu 2026
Thời hạn tuyển sinh
| Hạng mục | Ngày |
| Phát hành tài liệu tuyển sinh | Trước ngày 24 tháng 1 năm 2026 |
| Đăng ký trực tuyến | 17/02/2026 – 25/04/2026 |
| Thời gian nộp hồ sơ (Tải lên file PDF) | 17/02/2026 – 25/04/2026 (chú ý) |
| Công bố danh sách trúng tuyển | Tháng 6 năm 2026 |
| Gửi thư mời nhập học | Tháng 6 năm 2026 |

Chương trình đào tạo
| Ký hiệu | Chương trình học |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
| CH&EN | Chương trình chủ yếu dạy bằng tiếng Trung, một số môn học giảng dạy bằng tiếng Anh |
| EN&CH | Chương trình chủ yếu dạy bằng tiếng Anh, một số môn học giảng dạy bằng tiếng Trung |
Khoa Giáo dục (College of Education)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sỹ | Tiến sỹ |
| Department of Education | Giáo dục | CH | CH | CH |
| Department of Special Education | Giáo dục Đặc biệt | CH | ||
| Department of Early Childhood Education | Giáo dục Mầm non | CH | CH | |
| Institute of Educational Administration & Evaluation | Quản lý & Đánh giá Giáo dục | CH&EN | CH&EN | |
| Department of Psychology and Counseling |
Tâm lý học và tham vấn | CH | ||
| Department of Learning and Materials Design (with Master’s Program of Curriculum & Instruction) |
Thiết kế Học tập và Tài liệu (bao gồm Chương trình Thạc sĩ về Chương trình giảng dạy & Giảng dạy) | CH | CH |
Khoa Nhân văn & Nghệ thuật (College of Humanities & Arts)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Chinese Language & Literature | Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | CH | CH | CH |
| Department of History & Geography | Lịch sử & Địa lý | CH | CH | |
| Department of Music | Âm nhạc | CH&EN | CH&EN | |
| Department of Visual Arts | Nghệ thuật Tạo hình | CH&EN | CH&EN | |
| Department of English Instruction | Giảng dạy tiếng Anh | EN&CH | EN&CH | |
| Department of Social and Public Affairs |
Công tác Xã hội và Công vụ | CH&EN | CH&EN | |
| Department of Dance |
Múa | CH | ||
| Master’s Program of Teaching Chinese as a Second Language | (Chương trình Thạc sĩ) Dạy tiếng Trung như ngôn ngữ thứ hai | CH |
Khoa Khoa học (College of Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sỹ |
| Department of Earth and Life Sciences |
Khoa học Trái đất và Sinh học | CH | CH |
| Department of Mathematics – Data Science & Mathematics Education |
Toán học – Khoa học dữ liệu & Giáo dục Toán học |
CH | CH |
| Department of Computer Science | Khoa học Máy tính | CH&EN | CH&EN |
| Department & Graduate Institute of Physical Education | Giáo dục Thể chất | CH | CH |
Khoa Vận động học (College of Kinesiology)
| Tên tiếng Anh | Tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Ball Sports | Thể thao các loại bóng | CH | ||
| Department of Martial Arts |
Võ thuật | CH | ||
| Department of Sports Performing Arts |
Nghệ thuật Biểu diễn Thể thao | CH | ||
| Department of Recreation & Sports Management | Quản lý Thể thao & Giải trí | CH | CH | |
| Department of Exercise & Health Sciences | Thể dục & Khoa học Sức khỏe | CH&EN | CH&EN | |
| Institute of Sports Sciences | Khoa học Thể thao | EN | EN | |
| Graduate Institute of Sports Training | Đào tạo Thể thao | CH&EN | CH&EN | |
| Institute of Sports Equipment Technology | Công nghệ Thiết bị Thể thao | CH | ||
| Master’s Program of Transition & Leisure Education for Individuals with Disabilities | Giáo dục Chuyển tiếp & Giải trí cho Người khuyết tật | CH&EN |
Khoa Quản lý Thành phố (College of City Management)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sỹ |
| Department of Urban Development |
Phát triển Đô thị | CH&EN | |
| Department of Marketing and Management |
Marketing và Quản lý | CH&EN | CH&EN |
| Department of Health and Welfare |
Y tế và Phúc lợi | CH&EN | CH&EN |
Học phí + tạp phí
| Khoa/Ngành | Học phí và tạp phí |
| Khoa Giáo dục | Cử nhân: 45,700 NTD/KỳThạc sĩ: 45,100 NTD/KỳTiến sĩ: 46,300 NTD/Kỳ |
| Khoa Nhân văn & Nghệ thuật | Cử nhân: 45,700 NTD/KỳThạc sĩ: 45,100 NTD/KỳTiến sĩ: 46,300 NTD/Kỳ |
| Khoa Khoa học | Cử nhân: 53,200 NTD/KỳThạc sĩ: 52,700 NTD/KỳTiến sĩ: 46,300 NTD/Kỳ |
| Khoa Vận động học | Cử nhân: 53,550 NTD/KỳThạc sĩ: 54,000 NTD/KỳTiến sĩ: 54,000 NTD/Kỳ |
| Khoa Quản lý Thành phố | Cử nhân: 53,550 NTD/KỳThạc sĩ: 54,000 NTD/KỳTiến sĩ: 54,000 NTD/Kỳ |
Các chi phí
- Cơ sở Bo-Ai Campus: Số 1, Đường Ai Guo Xi, Quận Zhongzheng, Thành phố Taipei, 100234, Đài Loan (R.O.C.)
- Cơ sở Tian-Mu Campus: Số 101, Đoạn 2, Đường Zhongcheng, Quận Shilin, Thành phố Taipei, 111036, Đài Loan (R.O.C.)
| Cơ sở | Loại phòng | Chi phí | Ghi chú |
| Bo-Ai Campus | – | NT$5,500/học kỳ | Gồm: NT$4,500 tiền phòng + NT$1,000 tiền internet |
| Tian-Mu Campus | 4 người/phòng | NT$10,000/học kỳ | Gồm: NT$9,000 tiền phòng + NT$1,000 tiền internet |
| Tian-Mu Campus | 6 người/phòng | NT$8,500/học kỳ | Gồm: NT$9,000 tiền phòng + NT$1,000 tiền internet |
| Phân loại | Chi phí |
| Bảo hiểm tai nạn sinh viên | ~ NT$250/học kỳ |
| Bảo hiểm y tế quốc gia (từ tháng thứ 5 trở đi) | ~ NT$4,956/học kỳ |
Học bổng Đại học giáo dục quốc lập Đài Bắc
Điều kiện nhận học bổng: Sinh viên hỗ trợ thúc đẩy, quốc tế hóa chương trình học của trường và cung cấp tổng số giờ dịch vụ lên tới 120 giờ
| Hệ đào tạo | Học bổng |
| Cử nhân | Giá trị học bổng lên tới 50.000 NTD/ Sinh viên/ Kỳ |
| Thạc sĩ & Tiến sĩ | Giá trị học bổng lên tới 60.000 NTD/ Sinh viên/ Kỳ |







