Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Du học Nam Á tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Hưng kỳ thu 2026 nhé!!

Giới thiệu Đại học Quốc lập Trung Hưng

Đại học Quốc lập Trung Hưng
Đại học Quốc lập Trung Hưng

NATIONAL CHUNG HSING UNIVERSITY (NCHU)

Đại học Quốc lập Trung Hưng – 國立中興大學

Địa chỉ: Số 145, Đường Xingda, Quận South, Thành phố Đài Trung

Website: https://www.nchu.edu.tw/

Đại học Quốc lập Trung Hưng (National Chung Hsing University-NCHU- 國立中興大學) ban đầu được thành lập bởi người Nhật năm 1919.

Sau năm 1928, Học viện trở thành một khoa đặc biệt trực thuộc Đại học Hoàng gia Taihoku (nay là Đại học Quốc gia Đài Loan). Tuy nhiên, khoa đã trở thành một trường độc lập một lần nữa vào năm 1943 và được chuyển đến trung tâm Đài Trung. Trải qua nhiều năm hình thành và phát triển, đến năm 2007, trường Đại học Quốc lập Trung Hưng chính thức lên thành trường Đại học từ năm 2007.

Đại học Quốc lập Trung Hưng xếp hạng thứ 1 về đào tạo Nông nghiệp (Agriculture) ở Đài Loan và xếp hạng 101-150 trên thế giới về Agriculture and Forestry (Nông nghiệp và Lâm nghiệp).

Theo THE ranking năm 2019, trường Đại học quốc gia Chung Hsing thuộc top 801-1000 trên thế giới về tổng thể.

Theo QS ranking năm 2019, trường Đại học quốc gia Chung Hsing thuộc top 651-700 trên thế giới về tổng thể.

Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Hưng kỳ thu 2026

Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Hưng kỳ thu 2026

Từ ngày 15/01 đến ngày 20/3/2026

Tư vấn du học miễn phí

Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Hưng

KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
EN Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung
SE Chương trình có đủ khóa học tiếng Anh để đáp ứng yêu cầu tốt nghiệp (Sufficent English)
EN & CH Chương trình giảng dạy có tiếng Anh

Yêu cầu ngôn ngữ tối thiểu:

  • Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: TOCFL 2 trở lên
  • Chương trình giảng dạy tiếng Anh (bao gồm các chương trình có đủ giảng dạy bằng tiếng Anh để đáp ứng yêu cầu tốt nghiệp): CEFR B1 trở lên, hoặc TOEFL: itp 500 / ibt 61 , IELTS: 5.0, TOEIC: 670

Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Chinese Literature Văn học Trung hoa CH CH CH
Department of Foreign Languages & Literatures Ngoại ngữ & Văn học SE SE
Department of History Lịch sử học CH CH CH
Graduate Institute of Library & Information Science Khoa học Thông tin & Thư viện EN & CH
Graduate Institute of Taiwan Literature & Transnational Cultural Studies Văn học Đài Loan & Nghiên cứu xuyên Văn hóa CH
Bachelor Program in Taiwan Humanities & Creativity Sáng tạo & Nhân văn Đài Loan CH
International PhD Program in Taiwan & Transcultural Studies Tiến sĩ Quốc tế về Đài Loan & Nghiên cứu xuyên Văn hóa EN

Khoa Nông nghiệp & Tài nguyên Thiên nhiên (College of Agriculture & Nature Resources)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Agronomy Nông học CH CH CH
Department of Horticulture Trồng trọt CH SE SE
Department of Forestry Lâm nghiệp CH SE
Department of Forestry (Wood Science Program) Lâm nghiệp (Chương trình Khoa học Gỗ) CH
Department of Forestry (Forest Science Program) Lâm nghiệp (Chương trình Khoa học Lâm nghiệp) CH
Department of Applied Economics Kinh tế Ứng dụng CH CH
Department of Plant Pathology Bệnh học Thực vật CH EN & CH EN & CH
Department of Entomology Côn trùng học SE SE SE
Department of Animal Science Khoa học Động vật EN SE SE
Department of Soil & Environmental Sciences Khoa học Đất & Môi trường CH SE SE
Department of Bio-Industrial Mechatronics Engineering Kỹ thuật Cơ điện tử Công nghiệp Sinh học CH CH SE
Department of Soil & Water Conservation Bảo tồn Đất & Nước CH CH SE
Department of Food Science & Biotechnology Khoa học Thực phẩm & Công nghệ Sinh học CH CH
Graduate Institute of Bio-Industry Management Quản trị Công nghiệp Sinh học EN & CH
Graduate Institute of Food Safety An toàn Thực phẩm EN
Bachelor Program of Biotechnology Công nghệ Sinh học CH
International Bachelor Program of Agribusiness Cử nhân Quốc tế Kinh doanh Nông nghiệp EN
International Master Program in Agriculture Thạc sĩ Quốc tế Nông nghiệp EN
International Doctoral Program in Agriculture Tiến sĩ Quốc tế Nông nghiệp EN
International Master Program in Plant and Microbial Biology Chương trình thạc sĩ quốc tế về sinh học thực vật và vi sinh vật EN
Master Program of Agricultural Economics & Marketing Kinh tế & Marketing Nông nghiệp CH

Khoa Khoa học (College of Science)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Institute of Nanoscience Khoa học Nano SE
Department of Chemistry Hóa học CH EN EN
Department of Applied Mathematics Toán học Ứng dụng CH SE SE
Department of Applied Mathematics (Data Science and Computing Program) Toán học Ứng dụng
(Chương trình Khoa học Dữ liệu và Máy tính)
CH
Department of Physics Vật lý học CH SE SE
Department of Physics (Optoelectronics Program) Vật lý học CH
Institute of Statistics Thống kê SE
Institute of Data Science & Information Computing Khoa học Dữ liệu & Thông tin Máy tính SE
Doctoral Program in Big Data Analytics for Industrial Applications Tiến sĩ Phân tích Dữ liệu lớn cho các Ứng dụng Công nghiệp SE

Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Mechanical Engineering Kỹ thuật Cơ khí SE SE SE
Department of Civil Engineering Kỹ thuật Dân dụng SE SE SE
Department of Environmental Engineering Kỹ thuật Môi trường CH SE SE
Department of Chemical Engineering Kỹ thuật Hóa học SE SE SE
Department of Materials Science & Engineering Kỹ thuật & Khoa học Vật liệu EN & CH SE SE
Graduate Institute of Precision Engineering Kỹ thuật Chính xác SE SE
Graduate Institute of Biomedical Engineering Kỹ thuật Y sinh SE SE

Khoa Khoa học Đời sống (College of Life Sciences)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Ph.D. Program in Medical Biotechnology Tiến sĩ Công nghệ Sinh học Y tế SE
Graduate Institute of Genomics & Bioinformatics Hệ Gen học & Tin Sinh học SE
Department of Life Sciences Khoa học Đời sống SE SE SE
Institute of Molecular Biology Sinh học Phân tử SE SE
Institute of Biochemistry Hóa sinh SE SE
Graduate Institute of Biomedical Sciences Khoa học Y sinh SE
International Doctoral Program in Interdisciplinary
Innovative Life Science & Technology
Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Khoa học và Công nghệ đời sống đổi mới Liên ngành EN & CH

Khoa Thú Y (College of Veterinary Medicine)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Veterinary Medicine Thú Y CH SE SE
Graduate Institute of Microbiology & Public Health Vi sinh & Y tế công cộng SE SE
Graduate Institute of Veterinary Pathobiology Sinh bệnh học Thú y CH CH

Khoa Quản trị (College of Management)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Finance Tài chính CH CH CH
Department of Business Administration Quản trị Kinh doanh CH CH CH
Graduate Institute of Technology Management Quản trị Công nghệ CH CH
Graduate Institute of Technology Management (Electronic Commerce Program) Quản trị Công nghệ (Thương mại điện tử) CH
Department of Accounting Kế toán CH EN & CH
Department of Management Information Systems Hệ thống quản lý thông tin CH CH
Department of Marketing Marketing CH CH
Graduate Institute of Sports & Health Management Quản trị Thể thao & Sức khỏe CH

Khoa Luật & Chính trị (College of Law & Polictics)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Graduate Institute of International Politics Chính trị Quốc tế EN EN
Department of Law Luật CH CH
International Master Program in Asia & China Studies Thạc sĩ Quốc tế Nghiên cứu Trung Quốc & Châu Á EN
Transcontinental International Master Program Chương trình Thạc sĩ Quốc tế xuyên lục địa về Nghiên cứu Toàn cầu EN
Graduate Institute of Professional Development for Educators Phát triển Chuyên môn cho Nhà Giáo dục CH
Graduate Institute of National Policy & Public Affairs Chính sách Quốc gia & Các Vấn đề Công cộng CH

Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Computer Science & Engineering Khoa học & Kỹ thuật Máy tính EN & CH EN & CH CH
Department of Electrical Engineering Kỹ thuật Điện CH CH CH
Graduate Institute of Communication Engineering Kỹ thuật Truyền thông CH
Graduate Institute of Optoelectronic Engineering Kỹ thuật Quang Điện tử CH CH

Khoa Y (College of Medicine)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Ph.D. Program in Tissue Engineering & Regenerative Medicine Tiến sĩ Kỹ thuật Mô & Y học Tái tạo EN & CH
Graduate Institute of Clinical Medicine Y học lâm sàng CH
Graduate Institute of Chinese Medicine and Drug
Development
Y học Trung Quốc và Phát triển dược liệu EN & CH

Học viện Kinh tế Tuần hoàn (Academy of Circular Economy)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Program in Plant Health Care Công nghệ Bán dẫn và Công nghệ Xanh SE SE
Program in Biological and Sustainable Technology Công nghệ Công nghiệp và Thông minh SE SE
Program in International Precision Agribusiness Development Phát triển Kinh doanh Nông nghiệp Quốc tế SE SE
Program in Industrial and Smart Technology Công nghệ Sinh học và Công nghệ Bền vững SE SE
Program in Semiconductor and Gree Technology Chăm sóc Sức khỏe Cây trồng SE SE

Chương trình liên khoa (Degree Programs under Multi Colleges)

NGÀNH TIẾN SĨ
Doctoral Program in Microbial Genomics Chương trình Tiến sĩ về Bộ gen Vi sinh vật EN & CH

Học phí và tạp phí Đại học Quốc lập Trung Hưng

KHOA CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Khoa Thú y 53,914 52,679 53,946
– Khoa Nông nghiệp & Tài nguyên Thiên nhiên
– Khoa Khoa học
– Khoa Khoa học Đời sống
53,183 52,679 53,946
Khoa Giáo dục Đại cương 45,691 45,033 46,206
Khoa Quản lý & Luật Chính trị 46,091 47,276 46,778
– Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính
– Khoa Kỹ thuật
52,668 52,994 53,278

Ký túc xá và các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Trung Hưng

PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Bảo hiểm NHI ~ 5.000 NTD/Kỳ
Bảo hiểm Sinh viên ~ 200 NTD/Kỳ
Sách/ Văn phòng phẩm 5.000 – 8,000 NTD/Kỳ
KTX 13.000 – 16.000 NTD/Kỳ
Máy tính & Internet 300 NTD/Kỳ
Chi phí Sinh hoạt ~ 62,000 NTD/ Kỳ

Học bổng Đại học Quốc lập Trung Hưng kỳ thu 2026

Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài của trường được chia làm 2 loại: Học bổng và miễn học phí và các khoản phí khác.
(I) Học bổng: 8.000 NTD/ tháng (Hệ Tiến sĩ), 6.000 NTD/ Tháng (Hệ Đại học và Thạc sĩ)
(II) Miễn học phí và các khoản phí khác: Được miễn một phần (theo tiêu chuẩn tính phí như học sinh bình thường của trường) và được miễn hoàn toàn.
Việc miễn trừ không bao gồm phí bảo hiểm, chỗ ở và phí sử dụng máy tính và các chi phí liên quan khác thì người được trao giải tự chịu các khoản phí này.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *