Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Du học Nam Á tìm hiểu về Thông tin tuyển sinh Đại học KHKT Hoằng Quang kỳ thu 2026 nhé!!

Giới thiệu Đại học KHKT Hoằng Quang

Đại học KHKT Hoằng Quang
Đại học KHKT Hoằng Quang

Hung Kuang University (HK)

Đại học KHKT Hoằng Quang – 弘光科技大學

Địa điểm: Số 1018, Đoạn 6, Đại lộ Đài Loan, Quận Shalu, Thành phố Đài Trung.

Websitehttps://www.hk.edu.tw/

Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoằng Quang được thành lập để đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực về điều dưỡng bởi Tiến sĩ Wang Yuxuan vào năm 1967 ở miền Trung Đài Loan.

Để đáp ứng việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo và sự gia tăng của các ngành công nghiệp mới, Đại học KHKT Hoằng Quang phát triển các chương trình Thực tế tăng cường, Thực tế ảo, máy bay không người lái và thể thao điện tử cũng như đào tạo chuyên môn về khoa học và công nghệ.

Hơn nữa, Đại học KHKT Hoằng Quang đã tích hợp Trí tuệ nhân tạo cho các ứng dụng đa ngành trong công nghệ y tế, xây dựng cơ sở công nghiệp máy bay không người lái và một cơ sở đào tạo chất lượng để chăm sóc toàn diện và đào tạo vật lý trị liệu.

  • Năm 2018, Đại học KHKT Hoằng Quang đã được trao Chứng nhận Châu Á về Thực hành Chất lượng Xuất sắc (ARE-QP) lần thứ 16.
  • Năm 2019 được Tạp chí Global Views Monthly đánh giá là đứng thứ 8 trong số các trường đại học kỹ thuật và dạy nghề hàng đầu cả nước.
  • Nhận Giải thưởng Chương trình Phát triển Giảng dạy Xuất sắc của Bộ Giáo dục trong 12 năm liên tiếp.
  • Đứng thứ nhất toàn quốc 3 năm liên tiếp về số dự án nghiên cứu sinh viên do Bộ Khoa học và Công nghệ tài trợ.

Thông tin tuyển sinh Đại học KHKT Hoằng Quang kỳ thu 2026

Thời hạn tuyển sinh

Nội dung Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3
Nộp hồ sơ trực tuyến 05/10 – 20/12/2025 01/01 – 01/05/2026 10/05 – 01/07/2026
Công bố kết quả 27/02/2026 10/06/2026 30/07/2026
Gửi thư mời nhập học Trước 15/03/2026 Trước 15/06/2026 Trước 08/08/2026
Xác nhận nhập học Từ 15/03/2026 Từ 16/06/2026 Từ 09/08/2026

Các ngành tuyển sinh

  • Tất cả các ngành, khoa đều đào tao bằng tiếng Trung
NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Nursing Điều dưỡng CH CH CH
Physical Therapy Vật lý trị liệu CH
Nutrition Dinh dưỡng CH CH
Speech Language Pathology & Audiology Bệnh lý ngôn ngữ nói & Thính học CH
Animal Healthcare Chăm sóc sức khỏe động vật CH
Senior Citizen Welfare and Long-term Care Business Kinh doanh Phúc lợi Người cao tuổi và Chăm sóc Dài hạn CH CH
Health Business Administration Quản trị kinh doanh Y tế CH CH
Medical Equipment Development and Application Phát triển và ứng dụng thiết bị y tế CH
Multimedia Game Development and Application Phát triển và Ứng dụng trò chơi đa phương tiện CH
Food Science and Technology

-Food Science and Technology Group

Khoa học và Công nghệ Thực phẩm CH CH
Food Science and Technology

-Baking Science and Technology Group

Khoa học và Công nghệ Làm bánh CH CH
Culinary Arts and Hotel Management Nghệ thuật ẩm thực và Quản trị khách sạn CH
English for Global Communication Tiếng Anh Giao Tiếp Toàn Cầu CH
Applied Cosmetology Thẩm mỹ ứng dụng CH CH
Hair Styling and Design Tạo kiểu và Thiết kế tóc CH
Child Care and Education Chăm sóc và Giáo dục Trẻ em CH
Cultural Design and Marketing Thiết kế và Tiếp thị văn hóa CH
Sports and Leisure Thể thao và Giải trí CH
Safety, Health and Environmental Engineering

-Green Technology Program

Kỹ thuật An toàn, Sức khỏe và Môi trường – Công nghệ xanh CH CH
Safety, Health and Environmental Engineering

-Environmental Engineering Program

Kỹ thuật An toàn, Sức khỏe và Môi trường – Kỹ thuật môi trường CH CH
Safety, Health and Environmental Engineering

-Occupational Safety and Health Program

Kỹ thuật An toàn, Sức khỏe và Môi trường – An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp CH CH
Intelligent Technology and Application Công nghệ và Ứng dụng thông minh CH

Học phí + tạp phí

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Nursing Điều dưỡng 55,057 NTD/ Kỳ 56,344 NTD/ Kỳ 56,344 NTD/ Kỳ
Physical Therapy Vật lý trị liệu 55,057 NTD/ Kỳ
Nutrition Dinh dưỡng 55,057 NTD/ Kỳ 56,344 NTD/ Kỳ
Speech Language Pathology & Audiology Bệnh lý ngôn ngữ nói & Thính học 55,057 NTD/ Kỳ
Animal Healthcare Chăm sóc sức khỏe động vật 55,057 NTD/ Kỳ
Senior Citizen Welfare and Long-term Care Business Kinh doanh Phúc lợi Người cao tuổi và Chăm sóc Dài hạn 45,547 NTD/ Kỳ 50,907 NTD/ Kỳ
Health Business Administration Quản trị kinh doanh Y tế 45,547 NTD/ Kỳ 50,907 NTD/ Kỳ
Medical Equipment Development and Application Phát triển và ứng dụng thiết bị y tế 52,369 NTD/ Kỳ
Multimedia Game Development and Application Phát triển và Ứng dụng trò chơi đa phương tiện 52,369 NTD/ Kỳ
Food Science and Technology

-Food Science and Technology Group

Khoa học và Công nghệ Thực phẩm 51,936 NTD/ Kỳ 55,753 NTD/ Kỳ
Food Science and Technology

-Baking Science and Technology Group

Khoa học và Công nghệ Làm bánh 51,936 NTD/ Kỳ 55,753 NTD/ Kỳ
Culinary Arts and Hotel Management Nghệ thuật ẩm thực và Quản trị khách sạn 51,936 NTD/ Kỳ
English for Global Communication Tiếng Anh Giao Tiếp Toàn Cầu 45,547 NTD/ Kỳ
Applied Cosmetology Thẩm mỹ ứng dụng 51,936 NTD/ Kỳ 55,753 NTD/ Kỳ
Hair Styling and Design Tạo kiểu và Thiết kế tóc 51,936 NTD/ Kỳ
Child Care and Education Chăm sóc và Giáo dục Trẻ em 45,547 NTD/ Kỳ
Cultural Design and Marketing Thiết kế và Tiếp thị văn hóa 45,547 NTD/ Kỳ
Sports and Leisure Thể thao và Giải trí 45,547 NTD/ Kỳ
Safety, Health and Environmental Engineering

-Green Technology Program

Kỹ thuật An toàn, Sức khỏe và Môi trường – Công nghệ xanh 52,369 NTD/ Kỳ 52,688 NTD/ Kỳ
Safety, Health and Environmental Engineering

-Environmental Engineering Program

Kỹ thuật An toàn, Sức khỏe và Môi trường – Kỹ thuật môi trường 52,369 NTD/ Kỳ 52,688 NTD/ Kỳ
Safety, Health and Environmental Engineering

-Occupational Safety and Health Program

Kỹ thuật An toàn, Sức khỏe và Môi trường – An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp 52,369 NTD/ Kỳ 52,688 NTD/ Kỳ
Intelligent Technology and Application Công nghệ và Ứng dụng thông minh 52,369 NTD/ Kỳ

Tư vấn du học miễn phí

Ký túc xá và các chi phí khác

PHÂN LOẠI CHI PHÍ
KTX 15.000 – 34.000 NTD/Kỳ
Phí sinh hoạt 8.000 – 10.000 NTD/Tháng
Sách vở và vật dụng học tập 6.000 – 10.000 NTD/Tháng
Bảo hiểm sinh viên 740 NTD/Tháng
Khám sức khỏe cho sinh viên năm nhất 700 NTD/Tháng
Bảo hiểm NHI 826 NTD/Tháng
Cơ sở vật chất 6.000 – 10.000 NTD/Kỳ
Đăng ký ARC 1000 NTD

Học bổng

Đại học KHKT Hoằng Quang sẽ trao học bổng cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc, chia làm 3 cấp:

CẤP HỌC BỔNG
A 50.000 NTD/Kỳ
B 30.000 NTD/Kỳ
C 10.000 NTD/Kỳ
D 5.000 NTD/Kỳ

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *