Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Du học Nam Á tìm hiểu về Thông tin tuyển sinh Đại học Trung Nguyên kỳ thu 2026 nhé!!
Giới thiệu Đại học Trung Nguyên

CHUNG YUAN CHRISTIAN UNIVERSITY (CYCU)
Đại học Trung Nguyên – 中原大學
Địa chỉ: Số 200, Đường Zhongbei, Quận Zhongli, Thành phố Đào Viên, Đài Loan
Website: https://www.cycu.edu.tw/
Đại học Trung Nguyên – Chung Yuan Christian University (CYCU) được thành lập vào năm 1955 tại phía bắc Đài Loan. Đây là một trường Đại học đa ngành với các trang thiết bị hiện đại phục vụ cho việc nghiên cứu và giảng dạy.
Theo đánh giá của Essential Science Indicators (ESI), Đại học Trung Nguyên là trường có chất lượng giảng dạy tốt về lĩnh vực kỹ thuật trong hệ thống các trường Đại học dân lập, và đứng hàng thứ 5 trong hệ thống tất cả các trường đại học ở Đài Loan. Chất lượng giáo dục ở Đại học Trung Nguyên cũng đã được chứng nhận thông qua việc trường đã nhận được rất nhiều giải thưởng và chứng nhận từ Bộ Giáo dục Đài Loan như “National Teaching and Learning Excellence”.
CYCU đạt được các thành tựu như:
- Nằm trong top các trường Đại học tốt nhất Đài Loan
- Top 201 – 300 trường Đại học châu Á (2019 theo The World University Rankings)
- Top 601 – 800 thế giới (2017 theo The World University Rankings)
Thông tin tuyển sinh Đại học Trung Nguyên kỳ thu 2026
Thời hạn tuyển sinh Đại học Trung Nguyên kỳ thu 2026
- Đợt 1: từ ngày 01/12/2025 đến ngày 15/04/2026
- Đợt 2: từ ngày 01/05/2026 đến ngày 15/06/2026
Các ngành tuyển sinh
| KÝ HIỆU | CHƯƠNG TRÌNH |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Chemical Engineering | Kỹ thuật Hóa học | CH | EN | EN |
| Department of Civil Engineering | Công trình Dân dụng | CH | EN | EN |
| Department of Mechanical Engineering | Kỹ sư Cơ khí | CH | EN | EN |
| Department of Biomedical Engineering | Kỹ thuật Y sinh | CH | EN | EN |
| Department of Environmental Engineering | Kỹ thuật môi trường | CH | EN |
Khoa Khoa học (College of Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Chemistry | Hóa học | CH | EN | |
| Department of Bioscience Technology | Công nghệ Sinh học | CH | EN | |
| Department of Physics | Vật lý | CH | EN | EN |
| Department of Applied Mathematics | Toán học Ứng dụng | CH | EN | EN |
| Department of Psychology | Tâm lý học | CH | EN | |
| Master Program in Nanotechnology | Thạc sĩ Công nghệ Nano | EN |
Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Industrial & Systems Engineering | Kỹ thuật Công nghiệp & Hệ thống | CH | EN | |
| Department of Electronic Engineering | Kỹ thuật Điện tử | CH | EN | EN |
| Department of Information & Computer Engineering | Kỹ thuật Thông tin & Máy tính | CH | EN | |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | CH | EN | EN |
Khoa Kinh doanh (College of Business)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | CH | CH | CH |
| Department of International Business | Kinh doanh Quốc tế | CH | CH | |
| Department of Accounting | Kế toán | CH | CH | |
| Department of Information Management | Quản trị Thông tin | CH | CH | |
| Department of Finance | Tài chính | CH | CH | |
| PhD program in Business | Tiến sĩ Kinh doanh | EN | ||
| International Master program of Business & Administration (IMBA) | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Kinh doanh & Quản trị | EN | ||
| International Undergraduate Program in Business & Management (IUBM) | Chương trình Đại học Quốc tế về Kinh doanh & Quản trị (IUBM) | EN | ||
| Chung Yuan Christian University & Temple University Undergraduate Dual Degree Program in Business Administration | Chương trình cấp bằng kép về Quản trị Kinh doanh của Đại học Trung Nguyên & Đại học Temple | EN |
Khoa Giáo dục & Nhân văn (College of Humanities & Education)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Teaching Chinese as a second Language | Dạy tiếng Trung như Ngôn ngữ thứ hai | CH | CH | |
| Department of Special Education | Giáo dục Đặc biệt | CH | CH | |
| Department of Applied Linguistics & Language Studies | Ngôn ngữ học Ứng dụng & Nghiên cứu Ngôn ngữ | CH | EN | |
| Pre-major Freshman Program for International Students | Chương trình Dự bị cho sinh viên năm nhất Chuyên ngành dành cho Sinh viên Quốc tế | CH | ||
| Graduate School of Education | Chương trình về Giáo dục sau Đại học | CH | ||
| Graduate School of Religion | Chương trình về Tôn giáo sau Đại học | CH |
Khoa Thiết kế (College of Design)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Architecture | Kiến trúc | CH | CH | |
| Department of Interior Design | Thiết kế Nội thất | CH | CH | |
| Department of Landscape Architecture | Kiến trúc Cảnh quan | CH | CH | |
| Department of Commercial Design | Thiết kế Thương mại | CH | ||
| Ph.D Program in Design | Tiến sĩ Thiết kế | CH |
Khoa Luật (College of Law)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Financial & Economic Law | Luật Kinh tế Tài chính | CH | CH |
Học phí + tạp phí Đại học Trung Nguyên
|
Ngành học
|
Học phí
|
|
Khoa Kỹ thuật Điện |
69.000/Kỳ
|
|
Ngành Toán học
Ngành Ngôn ngữ học Ứng dụng & Nghiên cứu Ngôn ngữ |
62.000/Kỳ
|
|
Ngành Giáo dục Đặc biệt
Ngành Tâm lý học Ngành Quản trị Thông tin |
65.000/Kỳ
|
|
Khoa Thiết kế
|
74.000/Kỳ
|
|
Khoa Luật
Khoa Kinh doanh (trừ ngành Quản trị Thông tin) Chương trình về Tôn giáo sau Đại học Chương trình về Giáo dục sau Đại học Dạy tiếng Trung như Ngôn ngữ thứ hai |
58.000/Kỳ
|
|
Chương trình cấp bằng kép về Quản trị Kinh doanh của Đại học Trung Nguyên & Đại học Temple
|
140.000/Kỳ
|
|
Chương trình Đại học Quốc tế về Kinh doanh & Quản trị (IUBM)
|
125.000/Kỳ
|
Các chi phí khác tại Đại học Trung Nguyên
| Phân loại | Chi phí |
| Bảo hiểm Y tế nhóm Sinh viên Nước ngoài | 3.000 NTD/Kỳ |
| Bảo hiểm Y tế Quốc gia Đài Loan | 4.494 NTD/Kỳ |
| Giấy phép cư trú của Người Nước ngoài (ARC) | 1.010 NTD/Năm |
| Phí Kí túc xá | 10.500 – 16.500 NTD/Kỳ |
| Phí bảo trì Ký túc xá hàng tháng | 1.000 1.500 NTD/Kỳ |
| Chi phí Sinh hoạt | 10.000 – 15.000 NTD/ Tháng |
| Chi phí Bảo hiểm Tai nạn | 290 NTD/Kỳ |
| Phí sử dụng Máy tính & Internet | 1.500 NTD/Năm 1 |
| Phí Thực tập Ngôn ngữ | 600 NTD/Năm 1 |
| Phí khám Sức khỏe tại trường | 530 NTD/Lần/Năm 1 |
Học bổng tại Đại học Trung Nguyên kỳ thu 2026
| Hệ | Học bổng |
| Thạc Sĩ | Miễn toàn bộ Học phí và các khoản phí khác trong tối đa hai năm học bắt đầu từ năm nhập học |
| Cử Nhân | Loại A: Miễn toàn bộ Học phí & Lệ phí Loại B: Học phí & Các loại phí khác giảm 50% Loại C: Học bổng trị giá 16.000 NTD |

NAMAIMS – Trao niềm tin cho những ước mơ nối tiếp.
Địa chỉ XKLD/Du Học Uy Tín Hà Nội
Hotline/Zalo tư vấn 24/7: 0966.363.362
Email: lienhenama@gmail.com
Website: www.duhocnama. edu.vn







