Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Du học Nam Á tìm hiểu về Thông tin tuyển sinh Đại học Nguyên Trí kỳ thu 2026 nhé!!

Giới thiệu Đại học Nguyên Trí

Đại học Nguyên Trí (YZU)
Đại học Nguyên Trí (YZU)

Đại học Nguyên Trí

  • Thành lập: 1989
  • Tên tiếng Anh: Yuan Ze University – YZU
  • Tên tiếng Trung: 元智大學
  • Website: https://www.yzu.edu.tw/
  • Địa chỉ: Số 135, Đường Yuandong, Quận Zhongli, Thành phố Đào Viên, Đài Loan

Đại học Nguyên Trí (Yuan Ze University – YZU – 元智大學) nằm tại thành phố Đào Viên, ngay sát Thành phố Đài Bắc. Đại học Nguyên Trí là trường Đại học Tư thục do tập đoàn Viễn Đông thành lập vào năm 1989.

Đại học Nguyên Trí chưa có bề dày lịch sử lâu đời nhưng Đại học Nguyên Trí đã được công nhận là hình mẫu cho các trường đại học mới nổi trong thời gian ngắn. Là trường đại học đầu tiên và duy nhất giành được Giải thưởng Chất lượng Quốc gia năm 2003.

Sau đó, Đại học Nguyên Trí được MOE chỉ định là một trong 12 trường đại học hàng đầu tại Đài Loan và nhận được giải thưởng cho “Dự án Phát triển Trung tâm Nghiên cứu Ưu tú và Đại học Hàng đầu” năm 2005.

Đại học Nguyên Trí đặt trọng tâm vào việc thúc đẩy năng lực giảng dạy và nghiên cứu tổng thể. Khoa Quản lý tại đây đã thành lập chương trình EMBA đầu tiên ở Đài Loan. Bên cạnh đó, Đại học Nguyên Trí còn thúc đẩy việc giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực nhân văn, giáo dục phổ thông và đạo đức.

Thông tin tuyển sinh Đại học Nguyên Trí kỳ thu 2026

Thời hạn tuyển sinh

Deadline nộp hồ sơ: Từ 15/12/2025 đến 01/06/2026

Các ngành tuyển sinh Đại học Nguyên Trí kỳ thu 2026

Ký hiệu Chương trình học
EN Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung
CH & EN Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung & tiếng Anh

Khoa Quản trị (College of Management)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Cử nhân Thạc sĩ Tiến sĩ
Business Administration Program Quản trị Kinh doanh EN
Bachelor of Business Administration Program (Major in Accounting) Cử nhân Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Kế toán) CH
Bachelor of Business Administration Program (Major in Digital Marketing and Human Resources) Cử nhân Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Tiếp thị Kỹ thuật số và Nhân sự) CH
Bachelor of Business Administration Program (Major in Finance) Cử nhân Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Tài chính) CH
Bachelor of Business Administration Program (Major in Business Administration & International Business) Cử nhân Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh & Kinh doanh Quốc tế) CH
Global Master of Business Administration Program Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Quản trị Kinh doanh EN
Master of Business Administration Program (Major in Business Administration) Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh) CH
Master of Business Administration Program (Major in International Business) Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh Quốc tế) CH
Master of Business Administration Program (Major in Leadership and Human Resources) Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Lãnh đạo và Nhân sự) CH
Master of Business Administration Program (Major in Marketing) Chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Marketing) CH
Global Master Science of Finance and Accounting Program Chương trình Thạc sĩ Khoa học Quốc tế về Tài chính và Kế toán EN
Master of Science in Finance and Accounting (Major in Financial Technology) Thạc sĩ Khoa học về Tài chính và Kế toán (Chuyên ngành Công nghệ Tài chính) CH
Master of Science in Finance and Accounting (Major in Accounting) Thạc sĩ Khoa học về Tài chính và Kế toán (Chuyên ngành Kế toán) CH
Master of Science in Finance and Accounting (Major in Finance) Thạc sĩ Khoa học về Tài chính và Kế toán (Chuyên ngành Tài chính) CH
Doctoral Program in College of Management Chương trình Tiến sĩ tại Khoa Quản trị EN

Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Cử nhân Thạc sĩ Tiến sĩ
Department of Art & Design Nghệ thuật & Thiết kế CH
Master’s Program in Art & Design Management Chương trình Thạc sĩ về Quản trị Nghệ thuật & Thiết kế CH
Department of Foreign Languages & Applied Linguistics Khoa Ngoại ngữ & Ngôn ngữ học Ứng dụng CH CH & EN
Department of Chinese Linguistics & Literature Ngôn ngữ học & Văn học Trung Hoa CH CH
Department of Social and Policy Sciences Khoa học Chính sách & Xã hội CH CH
Bachelor of Strategic Communication in Humanities and Social Sciences Cử nhân Chiến lược Truyền thông về Khoa học Xã hội và Nhân văn EN
Doctor of Philosophy in Cultural Industries and
Cultural Policy
Tiến sĩ về Công nghiệp Văn hóa & Chương trình Chính sách Văn hóa CH

Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Cử nhân Thạc sĩ Tiến sĩ
Department of Mechanical Engineering Kỹ thuật Cơ khí CH CH & EN CH & EN
Department of Chemical Engineering & Materials Science Kỹ thuật Hóa học & Khoa học Vật liệu CH CH & EN CH & EN
Department of Chemical Engineering & Management Kỹ thuật Hóa học & Quản lý CH CH CH
International Program in Engineering for Bachelor Chương trình Cử nhân Quốc tế về Kỹ thuật EN
Graduate School of Biotechnology & Bioengineering Công nghệ Sinh học và Kỹ thuật Sinh học sau Đại học CH & EN

Khoa Tin học (College of Informatics)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Cử nhân Thạc sĩ Tiến sĩ
Department of Computer Science & Engineering Khoa học & Kỹ thuật Máy tính CH CH & EN CH & EN
Department of Information Management Quản trị Thông tin CH CH & EN CH & EN
Department of Information Communication Thông tin Truyền thông CH CH & EN
International Bachelor Program in Informatics Chương trình Cử nhân Quốc tế về Thông tin EN
Graduate Program in Biomedical Informatics Tin học Y sinh sau Đại học CH & EN

Khoa Điện & Kỹ thuật Điện tử Viễn thông (College of Electrical & Communication Engineering)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Cử nhân Thạc sĩ Tiến sĩ
Department of Electrical Engineering (Program A, Electrical) Kỹ thuật Điện (Chương trình Điện) CH CH & EN CH & EN
Department of Electrical Engineering (Program B, Communication) Kỹ thuật Điện (Chương trình Truyền thông) CH CH & EN CH & EN
Department of Electrical Engineering (Program C, Photonics) Kỹ thuật Điện (Chương trình Quang tử học) CH CH & EN CH & EN
International Program in Electrical & Communication Engineering for Bachelor Chương trình Cử nhân Quốc tế về Điện & Kỹ thuật Truyền thông EN
Master of Electrical Engineering with Artificial Intelligence Thạc sĩ Kỹ thuật điện & Trí tuệ Nhân tạo CH & EN

Khoa Y và Điều Dưỡng (College of Medicine and Nursing)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Thạc sĩ Tiến sĩ
Graduate Institute of Medicine Y khoa CH & EN
Graduate School of Biotechnology and
Bioengineering
Công nghệ Sinh học và Kỹ thuật Sinh học CH & EN

Hồ sơ và chứng chỉ yêu cầu Đại học Nguyên Trí

Yêu cầu tài liệu

  • Giấy chứng nhận học vấn (như bằng tốt nghiệp/giấy chứng nhận nhập học)
  • Bảng điểm học tập/Bằng cấp cao nhất
  • Chứng chỉ ngoại ngữ
  • Tự truyện: Nếu ứng viên nộp nhiều bản tuyên bố cá nhân cho các chương trình khác nhau, cần ghi rõ tên từng chương trình và điền thông tin vào hệ thống.
  • Ảnh: Ảnh chân dung 2×2 inch, chụp trong vòng 6 tháng gần nhất, mặt chính diện, không đội mũ.
  • Động cơ học tập (bắt buộc đối với chương trình thạc sĩ): Bao gồm kế hoạch học tập.
  • Thư giới thiệu (bắt buộc đối với chương trình thạc sĩ).
  • Cam kết đăng ký nhập học cho sinh viên quốc tế: Tải về từ hệ thống, đọc kỹ, ký tên và tải lên hệ thống.
  • Chứng minh tài chính: Bản sao kê ngân hàng chính thức (tiếng Trung hoặc tiếng Anh) cho thấy số dư tài khoản tối thiểu 120.000 TWD (4.000 USD), được cấp bởi ngân hàng trong vòng 3 tháng gần nhất hoặc giấy chứng nhận học bổng từ chính phủ Đài Loan. Chứng minh tài chính không được do cá nhân hoặc công ty phát hành. Nếu tài khoản không đứng tên ứng viên, cần có thư bảo trợ tài chính từ người thân (tiếng Trung hoặc tiếng Anh).
  • Trang bìa hộ chiếu và trang thông tin cá nhân.
  • Các tài liệu bổ sung theo yêu cầu của từng khoa.
  • Các tài liệu hỗ trợ khác: Chứng nhận thành tích đặc biệt, giấy phép, chứng chỉ liên quan (ứng viên chương trình tiếng Anh cần đính kèm chứng chỉ bằng tiếng Anh).

Lưu ý quan trọng:

  1. Nếu các tài liệu như bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận nhập học và bảng điểm không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh, ứng viên phải nộp bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Bảng điểm phải có dấu xác nhận của Văn phòng Học vụ trường đã cấp.
  2. Ứng viên phải nộp bản điện tử của các giấy tờ trên. Khi nhập học tại Đài Loan, phải nộp bản gốc (dịch sang tiếng Trung nếu cần) và chứng thực bởi cơ quan đại diện của Đài Loan hoặc đơn vị đề cử được chỉ định. Ứng viên không cung cấp đủ giấy tờ sẽ bị hủy tư cách nhập học.
  3. Hồ sơ nộp muộn hoặc không đầy đủ sẽ không được xét duyệt. Ứng viên không thể bổ sung hồ sơ muộn trừ khi được thông báo bởi trường đại học.

Yêu cầu chứng chỉ theo từng chương trình

BẬC HỌC CHƯƠNG TRÌNH YÊU CẦU NGÔN NGỮ (TOCFL/IELTS/TOEIC)
Đại học Cử nhân Quản trị Kinh doanh Tiếng Trung: TOCFL Lv.3
Cử nhân Quản trị Kinh doanh (giảng dạy bằng tiếng Anh) Tiếng Anh: CEFR B2
Khoa Ngoại ngữ và Ngôn ngữ Ứng dụng Tiếng Trung: TOCFL Lv.3 / Tiếng Anh: CEFR B1
Khoa Quản lý Thông tin Tiếng Trung: TOCFL Lv.3
Khoa Khoa học Xã hội và Chính sách Tiếng Trung: TOCFL Lv.3
Thạc sĩ Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Tiếng Trung: TOCFL Lv.3
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Toàn cầu Tiếng Anh: CEFR B2
Thạc sĩ Khoa học Tài chính và Kế toán Toàn cầu Tiếng Anh: CEFR B2
Thạc sĩ Khoa học Tài chính và Kế toán Tiếng Trung: TOCFL Lv.3
Khoa Ngoại ngữ và Ngôn ngữ Ứng dụng Tiếng Anh: CEFR B2
Tiến sĩ Khoa Quản lý Tiếng Anh: CEFR B2

Học phí + tạp phí Đại học Nguyên Trí

Phân Loại Giai đoạn Học phí
Khoa Kỹ thuật Năm 1: 56,239 NTD
Các năm sau: 55,729 NTD
61,259 NTD
Khoa Tin học Năm 1: 56,239 NTD
Các năm sau: 55,729 NTD
61,259 NTD
Khoa Điện & Kỹ thuật Điện tử Viễn thông Năm 1: 56,239 NTD
Các năm sau: 55,729 NTD
61,259 NTD
Khoa Quản trị Năm 1: 49,109 NTD
Các năm sau: 48,599 NTD
53,419 NTD
Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn Năm 1: 48,389 NTD
Các năm sau: 47,879 NTD
52,619 – 53,419 NTD
Khoa Y (sau Đại học) 61,259 NTD

Các chi phí khác tại Đại học Nguyên Trí

Phân loại Chi phí
Máy tính & Internet 1,000 NTD/ Năm ̣̣̣̣́(cho sinh viên năm nhất và năm hai)
Ký túc xá 11.250 NTD/ Kỳ (11.250 TWD mỗi học kỳ (không bao gồm kỳ nghỉ đông và hè); đối với sinh viên sau đại học, phí là 14.650 TWD mỗi học kỳ (bao gồm cả kỳ nghỉ đông và hè).
Phí duy trì cơ sở vật chất thể thao 300 – 600 NTD/ Năm (600 TWD cho sinh viên năm nhất, năm hai và năm ba.
300 TWD cho sinh viên sau đại học và thạc sĩ)
Phí Khám sức khỏe 500 – 1,500 NTD/ Lần
Bảo hiểm Y tế 3,000 NTD/ Tháng

Học bổng tại Đại học Nguyên Trí kỳ thu 2026

Hệ Điều kiện Học bổng Thời gian
Cử nhân Phải đăng ký đủ số tín chỉ tối thiểu theo quy định của trường, có điểm hạnh kiểm từ 80 trở lên và điểm trung bình học tập (GPA) từ 75 trở lên ở học kỳ trước. (1) Xếp hạng trong top 10% của khoa: Được cấp học bổng tương đương 100% học phí và tạp phí.
(2) Xếp hạng trong top 20% của khoa: Được cấp học bổng tương đương 50% học phí và tạp phí.
Tối đa 8 học kỳ
Thạc sĩ Phải đăng ký ít nhất 6 tín chỉ mỗi học kỳ, điểm hạnh kiểm từ 80 trở lên, điểm trung bình học tập từ 80 trở lên ở học kỳ trước. (1) Xếp hạng trong top 25% của khoa: Được cấp học bổng tương đương 100% học phí và tạp phí.
(2) Xếp hạng trong top 50% của khoa: Được cấp học bổng tương đương 50% học phí và tạp phí.
Tối đa 4 học kỳ
Tiến sĩ Phải đăng ký ít nhất 6 tín chỉ mỗi học kỳ, điểm hạnh kiểm từ 80 trở lên, điểm trung bình học tập từ 80 trở lên ở học kỳ trước. Có thể được nhận học bổng hỗ trợ tài chính như miễn học phí hoặc các khoản phí khác Tối đa 8 học kỳ

Lưu ý: Bất kể mức học bổng được nhận là bao nhiêu, sinh viên vẫn phải đóng đủ học phí và các khoản phí khác để hoàn tất đăng ký.

Tư vấn du học miễn phí

NAMAIMS – Trao niềm tin cho những ước mơ nối tiếp.

🏠Địa chỉ XKLD/Du Học Uy Tín Hà Nội

☎️Hotline/Zalo tư vấn 24/7: 0966.363.362

Email: lienhenama@gmail.com

Website: www.duhocnama. edu.vn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *