Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Du học Nam Á (NamAIMS) tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Đài Bắc kỳ xuân 2026 nhé!
giới thiệu đại học đài bắc

University of Taipei – UT
Đại học Đài Bắc – 臺北市立大學
Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 1, Đường Ai-Guo West, Thành phố Đài Bắc
Cơ sở 2: Số 101, Khu 2, Đường Zhongchen, Quận Shilin, Thành phố Đài Bắc
Website: https://www.utaipei.edu.tw/
Đại học Đài Bắc đã và đang đóng góp những thành tựu to lớn đến sự phát triển của đất nước. Sau khi thành lập vào tháng 8 năm 2013 (từ sự sáp nhập của 2 trường Đại học Sư phạm Thành phố Đài Bắc và Cao đẳng Giáo dục Thể chất Đài Bắc), Đại học Đài Bắc đã bắt đầu một cuộc cải cách nhằm nỗ lực cho nền giáo dục xuất sắc với tầm nhìn toàn cầu.
Đại học Đài Bắc thu hút nhiều sinh viên hàng đầu Đài Loan và quốc tế. Sứ mệnh hiện tại của Đại học Đài Bắc là trở thành một trường đại học chuẩn quốc tế. Nhiều cựu sinh sau khi tốt nghiệp đã trở thành những nhà lãnh đạo trong ngành nghề của họ.
Năm 2013, Đại học Đài Bắc đã nhận được giải thưởng từ Springer cho ấn phẩm được xem nhiều nhất trên thế giới. Đây là thành tích rất nổi bật của Đại học Đài Bắc.
Thông tin tuyển sinh đại học đài bắc kỳ xuân 2026

Thời hạn tuyển sinh Đại học Đài Bắc kỳ xuân 2026
- Từ ngày: 26/09 – 07/11/2025
- Phí ứng tuyển: 60 USD
Chương trình đào tạo Đại học Đài Bắc kỳ xuân 2026
| KÝ HIỆU | CHÚ THÍCH |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
Khoa Giáo dục (College of Education)
| TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Education | Giáo dục | CH | CH |
| Department of Early Childhood Education | Giáo dục Mầm non | CH | CH |
| Institute of Educational Administration & Evaluation | Quản lý & Đánh giá Giáo dục | CH & EN | CH & EN |
Khoa Nhân văn & Nghệ thuật (College of Humanities & Arts)
| TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Chinese Language & Literature | Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | CH | CH | CH |
| Department of History & Geography | Lịch sử & Địa lý | CH | CH | |
| Department of Music | Âm nhạc | CH & EN | CH & EN | |
| Department of Visual Arts | Nghệ thuật Tạo hình | CH & EN | CH & EN | |
| Department of English Instruction | Hướng dẫn tiếng Anh | EN & CH | EN & CH | |
| Department of Social and Public Affairs (Master’s Program of Public Affairs) |
Khoa Xã hội và Công vụ (Chương trình Thạc sĩ Công vụ) | EN & CH | EN & CH | |
| Master’s Program of Teaching Chinese as a Second Language | (Chương trình Thạc sĩ) Dạy tiếng Trung như ngôn ngữ thứ hai | CH |
Khoa Khoa học (College of Science)
| TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Department of Applied Physics and Chemistry (Master’s Program of Applied Science) |
Khoa Vật lý và Hóa học ứng dụng (Chương trình Thạc sĩ Khoa học ứng dụng) | CH | CH |
| Department of Earth and Life Sciences (Master’s Program of Environmental Education and Resources) |
Khoa Khoa học Trái đất và Sự sống (Chương trình Thạc sĩ về Giáo dục và Tài nguyên Môi trường) | CH | CH |
| Department of Mathematics (Master’s Program of Data Science and Mathematics Education) |
Khoa Toán học (Chương trình Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu và Giáo dục Toán học) | CH | CH |
| Department of Computer Science | Khoa học Máy tính | CH & EN | CH & EN |
| Department & Graduate Institute of Physical Education | Giáo dục Thể chất | CH | CH |
Khoa Vận động học (College of Kinesiology)
| TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Ball Sports | Thể thao các loại bóng | CH | ||
| Department of Recreation & Sports Management | Quản lý Thể thao & Giải trí | CH | CH | |
| Department of Exercise & Health Sciences | Thể dục & Khoa học Sức khỏe | CH & EN | ||
| Institute of Sports Sciences | Khoa học Thể thao | EN | EN | |
| Graduate Institute of Sports Training | Đào tạo Thể thao | CH & EN | CH & EN | |
| Graduate Institute of Sport Pedagogy | Sư phạm Thể thao | CH & EN | ||
| Institute of Sports Equipment Technology | Công nghệ Thiết bị Thể thao | CH | ||
| Master’s Program of Transition & Leisure Education for Individuals with Disabilities | Giáo dục Chuyển tiếp & Giải trí cho Người khuyết tật | CH & EN |
Khoa Quản lý Thành phố (College of City Management)
| TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Department of Management and Marketing |
Quản lý và Tiếp thị | CH & EN | CH & EN |
| Department of Health and Welfare |
Y tế và Phúc lợi |
CH & EN | CH & EN |
Học phí + tạp phí Đại học Đài Bắc kỳ xuân 2026
| Khoa Giáo dục | Khoa Nhân văn & Nghệ thuật | Khoa Khoa học | Khoa Vận động học | Khoa Quản lý Thành phố | |
| Cử nhân | 45,700 NTD/Kỳ | 45,700 NTD/Kỳ | 53,200 NTD/Kỳ | 53,550 NTD/Kỳ | 53,550 NTD/Kỳ |
| Thạc sĩ | 45,100 NTD/Kỳ | 45,100 NTD/Kỳ | 52,700 NTD/Kỳ | 54,000 NTD/Kỳ | 54,000 NTD/Kỳ |
| Tiến sĩ | 46,300 NTD/Kỳ | 46,300 NTD/Kỳ | 54,000 NTD/Kỳ | 54,000 NTD/Kỳ | 54,000 NTD/Kỳ |
Các chi phí tại Đại học Đài Bắc
- Ký túc xá: 5.500 – 10.000 NTD/ Kỳ
- Ngoài ra còn có Bảo hiểm Sinh viên, Bảo hiểm NHI, các chi phí khác tùy vào ngành học
Học bổng Đại học Đài Bắc
Điều kiện nhận học bổng: Sinh viên hỗ trợ thúc đẩy, quốc tế hóa chương trình học của trường và cung cấp tổng số giờ dịch vụ lên tới 120 giờ
| HỆ ĐÀO TẠO | HỌC BỔNG |
| Cử nhân | Giá trị học bổng lên tới 50.000 NTD/ Sinh viên/ Kỳ |
| Thạc sĩ & Tiến sĩ | Giá trị học bổng lên tới 60.000 NTD/ Sinh viên/ Kỳ |

NAMAIMS – Trao niềm tin cho những ước mơ nối tiếp.
Địa chỉ XKLD/Du Học Uy Tín Hà Nội
Hotline/Zalo tư vấn 24/7: 0966.363.362
Email: lienhenama@gmail.com
Website: www.duhocnama.edu.vn





