Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Du học Nam Á tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Nghĩa Thủ kỳ xuân 2026 nhé!!
Giới thiệu Đại học Nghĩa Thủ

Đại học Nghĩa Thủ – 義守大學
I-Shou University – ISU
Địa chỉ: Số 1, Khu 1, Đường Syuecheng, Quận Dashu, Thành phố Cao Hùng
Website: https://www.isu.edu.tw/
Tiền thân là Học viện Bách khoa Cao Hùng (KPI), Đại học Nghĩa Thủ là một trường đại học tư được thành lập vào năm 1986 và chính thức được đổi tên thành Đại học Nghĩa Thủ vào ngày 1/8/1997.
Đại học Nghĩa Thủ được thành lập bởi I-Shou Lin, người sáng lập Tập đoàn E United, để tưởng nhớ mẹ mình cũng như để mang lại lợi ích cho các ngôi làng và thị trấn nơi ông bắt đầu kinh doanh.
Đại học Nghĩa Thủ không chỉ có cơ hội tạo ra môi trường học tập với cơ sở vật chất hiện đại cùng đãi ngộ cao về học bổng, mà có tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp khá cao nhờ sự liên kết với Tập đoàn E United Group và Tổ hợp TTTM E-DA World.
Thành tích của trường Đại học Nghĩa Thủ
- Top 1201–1500 Đại học tốt nhất thế giới 2024 (Theo THE)
- Top 401–500 Đại học Trẻ 2024
- Top 401–500 Đại học tốt nhất Châu Á 2024
- Top 1201+ trong bảng xếp hạng bền vững QS 2024 (Theo QS)
- Xếp hạng 24 Đại học tốt nhất Đài Loan 2024 (Theo EduRank)
- Xếp hạng 3 Đại học tốt nhất Cao Hùng 2024
Thông tin tuyển sinh Đại học Nghĩa Thủ kỳ xuân 2026
Thời hạn tuyển sinh
Từ ngày: 01/11/2025 – 31/12/2025
Chương trình đào tạo
| KÝ HIỆU | CHƯƠNG TRÌNH HỌC |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
| CH&JP | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung và tiếng Nhật |

Khoa Khoa học & Công nghệ Thông minh (College of Intelligent Science & Technology)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Information Management | Quản trị Thông tin | CH | CH | CH |
| Department of Intelligent Network Technology | Công nghệ Mạng thông minh | CH | CH | CH |
| International Program on Artificial Intelligence Technology | Chương trình Quốc tế về Công nghệ Trí tuệ Nhân tạo | EN | CH | CH |
| Department of Data Science & Analytics | Khoa học Dữ liệu & Phân tích | CH | ||
| International Program on Artificial Intelligence Technology (EMI Class) |
Chương trình Quốc tế về Công nghệ Trí tuệ nhân tạo (Chương trình bao gồm các lớp học bằng tiếng Anh – EMI Class) |
EN | ||
| International Program on Artificial Intelligence Technology (Intensive Chinese Learning Class) | Chương trình Quốc tế về Công nghệ Trí tuệ nhân tạo (Chương trình bao gồm các lớp học tiếng Trung chuyên sâu) |
EN |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Civil Engineering | Kỹ thuật Dân dụng | CH | CH | |
| Department of Materials Science & Engineering | Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | CH | CH | CH |
| Department of Chemical Engineering | Kỹ thuật Hóa chất | CH | CH | CH |
| Department of Mechanical & Automation Engineering | Kỹ thuật Cơ khí & Tự động hóa | CH | CH |
Khoa Y (College of Medicine)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Nutrition | Dinh dưỡng | CH | |
| Department of Healthcare Administration | Quản lý Chăm sóc Sức khỏe | CH | CH |
| Department of Nursing | Điều dưỡng | CH | |
| Department of Physical Therapy | Vật lý Trị liệu | CH | |
| Department of Occupational Therapy | Trị liệu Nghề nghiệp | CH | |
| School of Chinese Medicine for Post Baccalaureate | Y học Trung Quốc Chương trình Sau Đại học |
Khoa Khoa học & Công nghệ Y tế (College of Medical Science & Technology)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Biomedical Engineering | Kỹ thuật Y sinh | CH | CH |
| Department of Medical Imaging & Radiological Science | Khoa học Hình ảnh & X quang Y tế | CH | |
| Department of Medical Science & Biotechnology | Khoa học Y tế & Công nghệ Sinh học | CH | CH |
Khoa Quản trị (College of Management)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Industrial Management | Quản trị Công nghiệp | CH | ||
| Department of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | CH | CH | |
| Department of Finance | Tài chính | CH | CH | |
| Department of Accounting | Kế toán | CH | ||
| Department of International Business | Kinh doanh Quốc tế | CH | ||
| PhD Program in Management | Chương trình Tiến sĩ về Quản trị | CH; EN; CH&EN |
Khoa Quốc tế (International College)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of International Media & Entertainment Management | Quản lý Truyền thông & Giải trí Quốc tế | EN | |
| Department of International Business Administration | Quản trị Kinh doanh Quốc tế | EN | |
| Department of Intelligent Tourism & Hospitality Management | Quản trị Du lịch & Khách sạn Thông minh | EN | |
| Department of Finance & Business Analytics | Phân tích Tài chính & Kinh doanh | EN | |
| Department of Applied Japanese | Tiếng Nhật Ứng dụng | CH&JP | |
| International Master of Business Administration (IMBA) | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Quản trị Kinh doanh | EN |
Khoa Du lịch & Khách sạn (College of Tourism & Hospitality)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân |
| Department of Hospitality Management | Quản trị Khách sạn | CH |
| Department of Culinary Arts & Gastronomy | Ẩm thực & Nghệ thuật Ẩm thực | CH |
Khoa Thiết kế & Truyền thông (College of Communication & Design)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Mass Communication | Truyền thông Đại chung | CH | |
| Department of Creative Intergrated Design | Thiết kế Tích hợp Sáng tạo | CH | |
| Department of Film & Television | Phim & Truyền hình | ||
| Master Program of Cultural Creative Communication & Design | Thiết kế & Truyền thông Sáng tạo Văn hóa | CH |
Học phí + tạp phí Đại học Nghĩa Thủ
|
KHOA/NGÀNH
|
HỌC PHÍ + TẠP PHÍ
|
|
Ngành Kỹ thuật Điện
Ngành Kỹ thuật Điện tử Ngành Kỹ thuật Thông tin |
55,373 NTD/Kỳ
|
|
Ngành Quản trị Thông tin
|
47,994 NTD/Kỳ
|
|
Chương trình Quốc tế về Trí tuệ Công nghệ Nhân tạo
|
72,500 NTD/Kỳ
|
|
Khoa Kỹ thuật
|
55,373 NTD/Kỳ
|
|
Khoa Thiết kế & Truyền thông
|
55,373 NTD/Kỳ
|
|
Khoa Quản trị
|
47,994 NTD/Kỳ
|
|
Khoa Quốc tế
(Không bao gồm ngành Tiếng Nhật Ứng dụng) |
72,500 NTD/Kỳ
|
|
Ngành Tiếng Nhật Ứng dụng
|
47,994 NTD/Kỳ
|
|
Ngành Quản trị Nhà hàng & Khách sạn
|
47,994 NTD/Kỳ
|
|
Ngành Nghệ thuật Nấu nướng và Ẩm thực
|
55,373 NTD/Kỳ
|
|
Khoa Y
(Không gao gồm ngành Quản lý Chăm sóc Sức khỏe) |
55,373 NTD/Kỳ
|
|
Ngành Quản lý Chăm sóc Sức khỏe
|
47,994 NTD/Kỳ
|
|
Khoa Khoa học & Công nghệ Y tế
|
55,373 NTD/Kỳ
|
Các chi phí khác tại Đại học Nghĩa Thủ
| Phân loại | Chi phí |
| Ký túc xá | 4,290 – 7,000 NTD/ Tháng hoặc 17,500 – 18,500 NTD/ Kỳ |
| Giáo trình | 500 – 1000 NTD |
| Sinh hoạt phí | 6000 – 10000 NTD/Tháng |
| Tiền bảo hiểm | 3000 NTD |
Học bổng Đại học Nghĩa Thủ kỳ xuân 2026
|
Phân loại
|
Học bổng
|
|
Học bổng dành cho Tân sinh viên Quốc tế
|
|
|
Học bổng dành cho Sinh viên Quốc tế
|
|






