Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Du học Nam Á tìm hiểu về Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông kỳ thu 2026 nhé!!
Giới thiệu Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông

Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông
National Yang Ming Chiao Tung University
國立陽明交通大學 – NYCU
Địa chỉ:
- Số 1001, Đường Daxue, Quận East, Thành phố Tân Trúc
- Số 155, Khu 2, Đường Linong, Quận Beitou, Thành phố Đài Bắc
Website: https://nycu.edu.tw/
Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông (National Yang Ming Chiao Tung University – NYCU – 國立陽明交通大學) được thành lập bởi sự sát nhập của Đại học Quốc lập Dương Minh và Đại học Quốc lập Giao Thông vào ngày 01/02/2021. Cả hai trường Đại học đều là những trường Đại học nghiên cứu chất lượng của Đài Loan.
Là người tiên phong trong cải cách giáo dục y tế, Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông đã vững chắc nuôi dưỡng một thế hệ sinh viên y học và nha khoa mới, khoa học đời sống, kỹ thuật y sinh và nhân văn y tế. Những tài năng xuất sắc trong các lĩnh vực nghiên cứu chuyên nghiệp và tiên tiến có nền tảng vững chắc về chăm sóc dài hạn người cao tuổi, ung thư học, khoa học não, kỹ thuật y tế, v.v. và hợp tác lâu dài với các bệnh viện lớn.
Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông là trường đại học đi đầu trong các lĩnh vực điện tử, truyền thông thông tin và quản lý, khoa học và kỹ thuật, và đã thiết lập mục tiêu phát triển lĩnh vực y sinh 20 năm trước, bao gồm cả thông tin y sinh, vật liệu y sinh, điện tử y sinh, khoa học y sinh, v.v. Dự kiến, nó sẽ trải dài trong lĩnh vực viễn thông và y sinh, và là đơn vị tiên phong trong việc phát triển ngành công nghệ y sinh ở Đài Loan.
Vào năm 2018, hàng nghìn cựu sinh viên đã quyên góp để xây dựng “SYNNEX CONVENTION CENTER “, thề sẽ biến Đại học Quốc lập Giao Thông thành cơ sở nghiên cứu và phát triển tương lai của Đài Loan về kỹ thuật y sinh, tạo ra một cột mốc quan trọng khác trong BioICT về kỹ thuật điện y sinh.
Trường Đại học Quốc lập Dương Minh Giao thông được sáp nhập có 9 cơ sở phân bố ở 5 quận và thành phố, bao gồm 20 khoa, 1.400 giáo viên và hơn 20.000 sinh viên theo học.
Mục đích giảng dạy tại Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông
Đi đầu trong cải cách giáo dục đại học: Khởi xướng quá trình liên kết đại học để tích cực lãnh đạo cải cách giáo dục đại học, đáp ứng nhu cầu xã hội, theo đuổi chân lý, ươm mầm tài năng đổi mới, và cuối cùng là xây dựng 1 trường đại học hàng đầu của cả Đài Loan và Thế giới.
Phù hợp với nhu cầu xã hội: các lĩnh vực mới nổi như y sinh, trí tuệ nhân tạo, robot, chăm sóc y tế thông minh, và dữ liệu lớn đang phát triển mạnh mẽ, không chỉ là lĩnh vực cạnh tranh toàn cầu mà còn là giao diện mới của công nghệ.
Thực hiện đầy đủ trách nhiệm xã hội của trường đại học: Đại học Quốc lập Dương Minh Giao thông đã hoàn thành nhiệm vụ chính là giảng dạy và nghiên cứu trên các lĩnh vực (đặc biệt là hai lĩnh vực BioICT và Digital Bio-Medicine), nhằm ươm mầm những tài năng xuất sắc và tham gia hiệu quả vào nền công nghiệp y sinh thông minh trong cuộc cách mạng công nghệ 4.0.
Định hình lại tổ chức học thuật của trường mới: tích hợp đa lĩnh vực của các đơn vị học trình hiện có: các chuyên ngành của hầu hết các khoa của hai trường đại học không trùng lặp và thế mạnh và ngành học của hai trường có tính bổ sung cao, có lợi cho việc học tập chéo tích hợp lĩnh vực. Một cơ chế sẽ được thông qua để mở ra không gian đối thoại giữa giáo viên và học sinh, hình thành một hoạt động hài hòa và định hình lại tổ chức học thuật của trường học mới.
Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông kỳ thu 2026

Thời hạn tuyển sinh
Hạn chót nộp hồ sơ: 15/03/2026
- Phí tuyển sinh: 2,000 NTD/ Ngành (Tùy cơ sở và tùy ngành, có 1 số ngành không thu phí)
- (1,500 NTD/ngành đối với ứng viên đã từng học tại trường, bao gồm các chương trình trao đổi, du học hoặc khóa học mùa hè)
Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông kỳ thu 2026
| KÝ HIỆU | CHÚ THÍCH |
| EN | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung |
| EN & CH | Chương trình giảng dạy tiếng Anh nhưng yêu cầu có chứng chỉ tiếng Trung |
Khoa Y (College of Medicine)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| School of Medicine | Y học | CH | ||
| International Health Program | Chương trình Y tế Quốc tế | EN | EN | |
| Institute of Pharmacology | Dược lý | EN & CH | EN & CH | |
| Institute of Anatomy & Cell Biology | Giải phẫu & Sinh học Tế bào | EN & CH | ||
| Institute of Traditional Medicine | Y học Cổ truyền | EN & CH | EN & CH | |
| Institute of Biomedical Informatics | Tin học Y sinh | CH | CH | |
| Institute of Emergency & Critical Care Medicine | Cấp cứu & Chăm sóc Đặc biệt | CH | CH | |
| Institute of Brain Science | Khoa học Não bộ | CH | CH | |
| International Ph.D. Program in Environmental Science & Technology | (Chương trình Tiến sĩ Quốc tế) Khoa học & Công nghệ Môi trường | EN |
Khoa Nha khoa (College of Dentistry)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Dentistry | Nha khoa | CH | EN | EN |
| Institute of Oral Biology | Sinh học Miệng | CH | CH | |
| Institute of Oral Tissue Engineering & Biomaterials | Kỹ thuật Mô miệng & Vật liệu Sinh học | EN |
Khoa Khoa học Đời sống (College of Life Sciences)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Life Sciences & Institute of Genome Sciences | Khoa học Đời sống & Khoa học bộ Gen | CH | EN & CH | EN & CH |
| Institute of Microbiology & Immunology | Vi sinh & Miễn dịch học | EN & CH | EN & CH | |
| Institute of Biochemistry & Molecular Biology | Hóa sinh & Sinh học phân tử | EN & CH | EN & CH | |
| Institute of Neuroscience | Khoa học Thần kinh | EN & CH | EN & CH | |
| Interdisciplinary Master Program in Molecular Medicine | Y học Phân tử (Chương trình Thạc sĩ liên ngành) | EN & CH |
Khoa Khoa học & Kỹ thuật Y sinh (College of Biomedical Science & Engineering)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Institute of Biomedical Engineering | Kỹ thuật Y sinh | CH | EN & CH | EN & CH |
| Department of Biomedical Imaging & Radiological Sciences | Hình ảnh Y sinh & Khoa học Phóng xạ | CH | CH | |
| Department of Physical Therapy & Assistive Technology | Vật lý trị liệu & Công nghệ hỗ trợ | CH | EN | EN |
| Institute of Biophotonics | Quang tử Sinh học | EN & CH | EN & CH | |
| International Ph.D. Program in Photonics (University System of Taiwan) | Tiến sĩ Quốc tế về Quang tử | EN & CH | ||
| Department of Biotechnology and Laboratory Science in Medicine | Khoa Công nghệ Sinh học và Khoa học Xét nghiệm Y học | EN & CH | EN & CH |
Khoa Khoa học Dược phẩm (College of Pharmaceutical Sciences)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Pharmacy | Dược phẩm | CH | |
| Institute of Biopharmaceutical Sciences | Khoa học Dược phẩm Sinh học | EN & CH | EN & CH |
| Institute of Food Safety & Health Risk Assessment | Đánh giá Rủi ro về An toàn thực phẩm & Sức khỏe | CH |
Khoa Điều dưỡng ̣̣(College of Nursing)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | TIẾN SĨ |
| Department of Nursing | Điều dưỡng | EN |
Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | THẠC SĨ |
| Institute of Science, Technology & Society | Khoa học, Công nghệ & Xã hội | CH |
| Institute of Philosophy of Mind & Cognition | Triết học về Tâm trí & Nhận thức | EN & CH |
| Institute of Visual Studies | Nghiên cứu Thị giác | CH |
Khoa Kỹ thuật Điện & Máy tính (College of Electrical & Computer Engineering)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| EECS International Graduate Program | Chương trình Tốt nghiệp Quốc tế EECS | EN & CH | ||
| Department of Electronics & Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện & Điện tử | CH | ||
| Department of Photonics | Quang tử học | CH |
Khoa Khoa học Máy tính (College of Computer Science)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| EECS International Graduate Program | Chương trình Tốt nghiệp Quốc tế EECS | EN | EN | |
| International Ph.D. Program in Photonics | Quang tử học (Chương trình Tiến sĩ Quốc tế) | EN | ||
| Department of Electronics & Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện & Điện tử | CH | ||
| Department of Photonics | Quang tử học | CH | ||
| Department of Computer Science | Khoa học Máy tính | EN & CH |
Khoa Quốc tế về Công nghệ Bán dẫn (International College of Semiconductor Technology)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Graduate Program of International College of Semiconductor Technology | Công nghệ Bán dẫn (Chương trình Cao học) | EN | EN |
Trường Đổi mới Học thuật về ngành Công nghiệp (Industry Academia Innovation School)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Institute of Pioneer Semiconductor Innovation | Đổi mới chất Bán dẫn tiên phong | EN & CH | EN & CH |
| Institute of Artificial Intelligence Innovation | Đổi mới Trí tuệ nhân tạo | EN & CH | EN & CH |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Mechanical Engineering | Kỹ thuật Cơ khí | CH | EN & CH | EN & CH |
| Department of Civil Engineering | Kỹ thuật Dân dụng | EN & CH | EN & CH | EN & CH |
| Department of Materials Science & Engineering | Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | CH | EN & CH | EN & CH |
| Institute of Environmental Engineering | Kỹ thuật Môi trường | EN & CH | EN & CH | |
| International Ph.D. Program in Environmental Science & Technology | Khoa học & Công nghệ Môi trường (Chương trình Tiến sĩ Quốc tế) | EN & CH |
Khoa Khoa học (College of Science)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Electrophysics | Điện Vật lý | EN & CH | EN & CH | EN & CH |
| Department of Applied Mathematics | Toán Ứng dụng | CH | CH | CH |
| Graduate Program of Mathematics modeling & Scientific Computing | Mô hình toán học & Tính toán khoa học | CH | ||
| Department of Applied Chemistry | Hóa Ứng dụng | EN & CH | EN & CH | |
| Graduate Program of Molecular Science | Khoa học Phân tử | EN & CH | ||
| Institute of Statistics | Thống kê | EN & CH | EN & CH | |
| Institute of Physics | Vật lý | EN & CH | EN & CH |
Khoa Khoa học & Công nghệ Sinh học (College of Biological Science & Technology)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Biological Science & Technology | Khoa học & Công nghệ Sinh học | CH | CH | CH |
| Institute of Bioinformatics & Systems Biology | Tin sinh học & Sinh học hệ thống | EN & CH | EN & CH | |
| Institute of Institute of Molecular Medicine & Bioengineering | Y học Phân tử & Kỹ thuật Sinh học | EN & CH | EN & CH | |
| Interdisciplinary Neuroscience Ph.D. Degree Program | Khoa học Thần kinh (Chương trình Tiến sĩ liên ngành) | EN & CH |
Khoa Quản trị (College of Management)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Global MBA Program | Chương trình Quốc tế Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh | EN & CH | ||
| Department of Management Science | Khoa học Quản lý | CH | CH | CH |
| Department of Industrial Engineering & Management | Kỹ thuật & Quản lý Công nghiệp | CH | EN & CH | EN & CH |
| Institute of Information Management | Quản trị Thông tin | EN & CH | EN & CH | |
| Department of Transportation & Logistics Management | Quản lý Vận tải & Chuỗi cung ứng | CH | EN & CH | EN & CH |
| Institute of Business & Management | Quản lý Kinh doanh | EN & CH | EN & CH | |
| Department of Information Management & Finance | Quản trị Thông tin & Tài chính | CH | EN & CH | |
| Institute of Management of Technology | Quản trị Công nghệ | EN & CH | EN & CH |
Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Human & Social Sciences)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Foreign Languages & Literatures | Ngoại ngữ & Văn học | CH | ||
| Graduate Program of Foreign Literatures & Linguistics | Văn học Nước ngoài & Ngôn ngữ học | EN | ||
| Institute of Communication Studies | Nghiên cứu Truyền thông | CH | ||
| Institute of Applied Arts | Nghệ thuật Ứng dụng | CH | CH | |
| Institute of Music | Âm nhạc | CH | ||
| Institute of Education | Giáo dục | CH | CH | |
| Institute of Teaching English to Speakers of Other Languages | Dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác | EN & CH | ||
| Institute of Social Research & Cultural Studies | Nghiên cứu Xã hội & Văn hóa | EN & CH | EN & CH | |
| International Master’s Program in Inter-Asia Cultural Studies | Nghiên cứu Văn hóa liên châu Á (Chương trình Thạc sĩ Quốc tế) | EN & CH | ||
| Institute of Architecture | Kiến trúc | CH |
Khoa Nghiên cứu người Khách Gia (College of Hakka Studies)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Graduate Program of College of Hakka Studies | Nghiên cứu người Khách gia | CH | ||
| Department of Humanities & Social Sciences | Khoa học Xã hội & Nhân văn | CH | ||
| Institute of Ethnicity & Culture | Dân tộc & Văn hóa | CH | ||
| Department of Communication & Technology | Truyền thông & Công nghệ | CH | CH |
Khoa Luật (School of Law)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Institute of Technology of Law | Công nghệ Luật | EN & CH | EN & CH |
Khoa Giáo dục Đại cương (Liberal Arts College)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | ĐẠI HỌC |
| Arete Honors Program | Chương trình danh dự Arete | CH |
Khoa Quang tử (College of Photonics)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Graduate Program of College of Photonics | Khoa học Quang tử | EN & CH | |
| Institute of Photonic System | Hệ thống Quang tử | CH | |
| Institute of Lighting and Energy Photonics | Quang tử Chiếu sáng và Năng lượng | CH |
Khoa Trí tuệ Nhân tạo (College of Artificial Intelligence)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Doctoral Program of College of Artificial Intelligence | Tiến sĩ Trí tuệ Nhân tạo | EN & CH | |
| Institute of Intelligent Systems | Hệ thống Thông minh | EN & CH | |
| Institute of Smart Industry & Green Energy | Công nghiệp Thông minh & Năng lượng xanh | EN & CH | |
| Institute of Computational Intelligence | Trí tuệ Tính toán | EN & CH |
Học phí & tạp phí Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông kỳ thu 2026
Cơ sở Dương Minh (Yangming Campus)
| KHOẢN PHÍ | ĐẠI HỌC | SAU ĐẠI HỌC |
| Học phí ước tính (mỗi học kỳ) | – Y khoa: NT$230,280 – Nha khoa: NT$210,480 – Ngành khác: NT$60,220 |
NT$72,460 – NT$51,280 |
| Phí khác | NT$1,500 mỗi học kỳ | NT$1,500 mỗi học kỳ |
| Sách vở & tài liệu | NT$6,000 – NT$11,000 mỗi học kỳ | NT$6,000 – NT$11,000 mỗi học kỳ |
| Ký túc xá (phòng 4 người) | NT$17,120 mỗi học kỳ | NT$17,120 mỗi học kỳ |
| Nhà thuê bên ngoài | NT$10,000 – NT$20,000 mỗi tháng | NT$10,000 – NT$20,000 mỗi tháng |
| Chi phí sinh hoạt ước tính | NT$120,000 – NT$180,000 mỗi năm | NT$120,000 – NT$180,000M
mỗi năm |
| Bảo hiểm Y tế Quốc gia | NT$10,000 mỗi năm | NT$10,000 mỗi năm |
Cơ sở Giao Thông (Chiaotung Campus)
| KHOẢN PHÍ | ĐẠI HỌC | SAU ĐẠI HỌC |
| Học phí ước tính (mỗi học kỳ) | NT$49,540 – NT$57,980 | NT$34,095 – NT$57,945 Chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Toàn cầu (GMBA): – Phí cơ bản: NT$25,960 – Phí tín chỉ: NT$5,000/tín chỉ |
| Phí khác | NT$1,500 mỗi học kỳ | NT$1,500 mỗi học kỳ |
| Sách vở & tài liệu | NT$6,000 – NT$11,000 mỗi học kỳ | NT$6,000 – NT$11,000 mỗi học kỳ |
| Ký túc xá (phòng 4 người) | NT$8,000 – NT$20,500 mỗi học kỳ | NT$8,000 – NT$20,500 mỗi học kỳ |
| Nhà thuê bên ngoài | NT$6,000 – NT$12,000 mỗi tháng | NT$6,000 – NT$12,000 mỗi tháng |
| Chi phí sinh hoạt ước tính | NT$110,000 – NT$150,000 ) mỗi năm | NT$110,000 – NT$150,000 mỗi năm |
| Bảo hiểm Y tế Quốc gia | NT$10,000 mỗi năm | NT$10,000 mỗi năm |
Lưu ý về học phí bậc sau đại học
- Đối với các chương trình (trừ GMBA), học phí và phí khác sẽ được thu đủ trong hai năm đầu tiên.
- Từ năm thứ ba trở đi, sinh viên chỉ cần đóng học phí cơ bản mà không cần đóng phí tín chỉ, cho đến khi tốt nghiệp.
Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Tài liệu học tập | 6,000 – 11,000 NTD/ Kỳ |
| KTX | – Đài Bắc: 17,120 NTD/ Kỳ – Tân Trúc: 8,000 – 20,500 NTD/ Kỳ |
| Chi phí sinh hoạt | 110,000 – 180,000 NTD/ Năm |
| Bảo hiểm NHI | 10,000 NTD/ Năm |
Học bổng Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông
Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông (NYCU) cung cấp các suất học bổng đa dạng nhằm hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập xuất sắc.
- Quy trình đăng ký cực kỳ đơn giản:
Ứng viên không cần nộp thêm bất kỳ bộ hồ sơ riêng biệt hay các giấy tờ bổ sung nào khác để xin học bổng. Bạn chỉ cần chọn (tích vào ô đăng ký học bổng) ngay trên hệ thống đăng ký nhập học trực tuyến khi đang điền đơn xin học. Nhà trường sẽ căn cứ trực tiếp trên hồ sơ năng lực mà bạn đã nộp để xét duyệt. - Điều kiện quan trọng về tính duy nhất:
Để đảm bảo tính công bằng trong việc phân bổ nguồn lực, NYCU quy định: Những ứng viên đã và đang nhận các loại học bổng khác tại Đài Loan (ví dụ: Học bổng Chính phủ MOE, MOFA, hoặc học bổng từ các tổ chức phi chính phủ khác) sẽ không được xét duyệt học bổng của trường NYCU.
Kết luận
Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông (NYCU) không chỉ mang đến môi trường học thuật đẳng cấp quốc tế mà còn mở ra cơ hội việc làm rộng mở tại Đài Loan sau khi tốt nghiệp. Hy vọng những thông tin chi tiết về tuyển sinh kỳ Thu 2026 trên đây đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan và sẵn sàng cho kế hoạch du học của mình.
Hãy lưu ý hạn chót nộp hồ sơ 15/03/2026 để không bỏ lỡ cơ hội trở thành tân sinh viên của ngôi trường danh giá này. Để tăng khả năng trúng tuyển và tối ưu hóa cơ hội nhận học bổng, hãy để Du học Nam Á đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục giấc mơ du học Đài Loan. Chúc các bạn thành công!

NAMAIMS – Trao niềm tin cho những ước mơ nối tiếp.
Địa chỉ XKLD/Du Học Uy Tín Hà Nội
Hotline/Zalo tư vấn 24/7: 0966.363.362
Email: lienhenama@gmail.com
Website: www.duhocnama. edu.vn







