Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng NamAIMS tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Ương kỳ thu 2025 nhé!!
Giới thiệu Đại học Quốc Lập Trung Ương

Đại học Quốc lập Trung Ương – 國立中央大學
National Central University – NCU
Địa chỉ: Số 300, Đường Zhongda, Quận Zhongli, Thành phố Đào Viên
Website: https://www.ncu.edu.tw/
Đại học Quốc lập Trung Ương (National Central University – NCU – 國立中央大學) là trường đại học có truyền thống lâu đời ở Đài Loan. Thành lập năm 1915 tại Trung Quốc, Đại học Quốc lập Trung Ương là một trong những trung tâm nghiên cứu – học thuật chất lượng tại phía nam Trung Quốc, sau đó chuyển sang Đài Loan vào năm 1962. Trải qua hơn 50 năm hình thành và phát triển, Đại học Quốc lập Trung Ương không ngừng mở rộng thành trường đào tạo đa ngành đa nghề và đạt được nhiều thành tựu ở lĩnh vực học thuật và nghiên cứu.
Ngoài nỗ lực tạo ra những bước đột phá trong các lĩnh vực học thuật, Đại học Quốc lập Trung Ương tập trung vào sự phát triển giáo dục toàn diện, nhằm cung cấp cho sinh viên nền tảng để tự học tập và sáng tạo.
Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc Lập Trung Ương
Chương trình đào tạo
| Kí hiệu | Chương trình học |
| EN | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung |
| CH & EN | Chương trình giảng dạy có tiếng Anh để đạt yêu cầu tốt nghiệp |
Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Chinese Literature | Văn học Trung Quốc | CH | CH | CH |
| Department of English | Ngôn ngữ Anh | CH | ||
| Department of French Language & Literature |
Ngôn ngữ & Văn học Pháp | CH | CH | CH |
| Graduate Institute of Philosophy | Triết lý | CH | CH | |
| Graduate Institute of Art Studies | Nghiên cứu Nghệ thuật | CH | ||
| Graduate Institute of History | Lịch sử | CH | ||
| Graduate Institute of Learning & Instruction |
Học hỏi & Hướng dẫn | CH | CH | |
| International Master’s Program in Inter-Asia Cultural Studies | (Chương trình Thạc sĩ Quốc tế) Nghiên cứu Văn hóa liên Châu Á | CH & EN |
Khoa Khoa học (College of Sciences)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Mathematics | Toán học | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Physics | Vật lý | CH & EN | CH & EN | |
| Department of Chemistry | Hóa học | CH & EN | CH & EN | |
| Department of Optics & Photonics | Quang học & Quang tử | CH & EN | CH & EN | |
| Graduate Institute of Astronomy | Thiên văn học | CH & EN | CH & EN | |
| Graduate Institute of Statistics | Thống kê | CH & EN | CH & EN | |
| International PhD Program in Photonics (UST) | Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Quang tử (UST) | CH & EN | ||
| Division of Computational and Data Sciences – Dept. of Mathematics | Khoa học Tính toán và Dữ liệu – Khoa Toán học | CH | ||
| Division of Mathematical Sciences – Dept. of Mathematics | Khoa học Toán học – Khoa Toán học | CH |
Khoa Quản trị (College of Management)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | CH | CH | CH &EN |
| Department of Information Management | Quản trị Thông tin | CH | CH | CH |
| Department of Economics | Kinh tế học | CH | CH | |
| Department of Finance | Tài chính | CH | EN | |
| Graduate Institute of Human Resource Management | Quản trị nguồn Nhân lực | CH | CH | |
| Graduate Institute of Industrial Management | Quản trị Công nghiệp | CH & EN | CH & EN | |
| International MBA Program | (Chương trình Thạc sĩ Quốc tế) Quản trị Kinh doanh | EN |
Khoa khoa học trái đất
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Space Science & Engineering | Khoa học & Kỹ thuật Không gian | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Atmospheric Sciences | Khoa học khí quyển | CH & EN | CH & EN | |
| Department of Earth Sciences | Khoa học Trái Đất | CH & EN | CH & EN | |
| Graduate Institute of Applied Geology | Địa chất ứng dụng | CH & EN | CH & EN | |
| Graduate Institute of Hydrological & Oceanic Sciences | Khoa học Thủy văn & Đại dương | CH & EN | CH & EN |
Khoa Nghiên cứu người Khách Gia (College of Hakka Studies)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Hakka Language & Social Sciences |
Khoa Ngôn ngữ và Khoa học Xã hội Hakka (Khoa học Xã hội và Chính sách Hakka) | CH | ||
| Graduate Institute of Law & Government | Luật & Chính phủ | CH | ||
| Department of Hakka Language & Social Sciences (Hakka Language and Literature) |
Khoa Ngôn ngữ và Khoa học Xã hội Hakka (Ngôn ngữ và Văn học Hakka) | CH | ||
| Department of Hakka Language & Social Sciences (Hakka Studies) |
Khoa Ngôn ngữ và Khoa học Xã hội Hakka (Nghiên cứu Hakka) | CH | ||
| Division of Hakka Language and Communication – Dept. of Hakka Language and Social Sciences | Ngôn ngữ và Giao tiếp Hakka – Khoa Ngôn ngữ và Khoa học Xã hội Hakka | CH | ||
| Division of Hakka Social and Policy Sciences – Dept. of Hakka Language and Social Sciences | Khoa học Xã hội và Chính sách Hakka – Khoa Ngôn ngữ và Khoa học Xã hội Hakka | CH |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Chemical & Materials Engineering | Kỹ thuật Hóa chất & Vật liệu | CH & EN | CH & EN |
| Department of Civil Engineering | Kỹ thuật Dân dụng | CH & EN | CH & EN |
| Department of Mechanical Engineering | Kỹ thuật Cơ khí | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Energy Engineering | Kỹ thuật Năng lượng | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Environmental Engineering | Kỹ thuật Môi trường | CH & EN | CH & EN |
| Construction Engineering & Management – Dept. of Civil Engineering | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng – Khoa Kỹ thuật Xây dựng | CH & EN | CH & EN |
| Opto – Mechatronics Engineering – Dept. of Mechanical Engineering | Kỹ thuật Quang – Cơ điện tử – Khoa Kỹ thuật Cơ khí | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Materials Science and Engineering | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | CH & EN | CH & EN |
Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | CH & EN | CH & EN |
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | CH & EN | CH & EN |
| Department of Communication Engineering | Kỹ thuật Truyền thông | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Network Learning Technology | Công nghệ Mạng lưới Học tập | CH & EN | CH & EN |
| International Graduate Program in Artificial Intelligence | (Chương trình Cao học Quốc tế) Trí tuệ Nhân tạo | EN |
Khoa Khoa học & Công nghệ Chăm sóc Sức khỏe (College of Health Sciences & Technology)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Life Sciences | Khoa học Đời sống | CH & EN | CH & EN |
| Department of Biomedical Sciences & Engineering (Systems Biology and Bioinformatics) | Khoa Khoa học và Kỹ thuật Y sinh (Sinh học Hệ thống và Tin sinh học) | CH & EN | CH & EN |
| Department of Biomedical Sciences & Engineering (Biomedical Engineering) | Khoa Khoa học và Kỹ thuật Y sinh (Kỹ thuật Y sinh) | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Cognitive Neuroscience | Khoa học Thần kinh Nhận thức | CH & EN | EN |
| Interdisciplinary Neuroscience Ph.D. Degree Program | Tiến sĩ Khoa học Thần kinh liên ngành | CH & EN |
Khoa Công Nghệ bền vững và Năng lượng xanh (College of Sustainability and Green Energy)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Sustainability in Green Energy PhD Program | Tiến sĩ về Bền vững trong Năng lượng xanh | CH & EN | |
| Sustainability in Decarbonization PhD Program | Tiến sĩ về Bền vững trong Giảm phát thải Carbon | CH & EN | |
| Sustainability Leadership PhD Program | Tiến sĩ về Lãnh đạo bền vững | EN | |
| Sustainability in Green Energy Master Program | Thạc sĩ về Bền vững trong Năng lượng xanh | CH & EN | |
| Sustainability in Decarbonization Master Program | Thạc sĩ về Bền vững trong Giảm phát thải Carbon | CH & EN | |
| Sustainability Leadership Master Program | Thạc sĩ về Lãnh đạo bền vững | EN |
Học phí và tạp phí Đại học Quốc Lập Trung Ương 2025
|
Khoa/Ngành
|
Cử nhân
|
Thạc sĩ/Tiến sĩ
|
|
52,668 NTD/ Kỳ
|
26,620 NTD/ Kỳ
|
|
53,183 NTD/ Kỳ
|
25,700 NTD/ Kỳ
|
|
46,091 NTD/ Kỳ
|
22,500 NTD/ Kỳ
|
|
45,691 NTD/ Kỳ
|
22,200 NTD/ Kỳ
|
|
|
Các chi phí khác tại Đại học Quốc Lập Trung Ương
|
Phân loại
|
Chi phí
|
|
Bảo hiểm Sinh viên Quốc tế (trong 6 tháng đầu tiên)
|
3.500 NTD/ 6 tháng đầu
|
|
Bảo hiểm NHI (bắt đầu tư tháng thứ 5 kể từ ngày nhập học)
|
826 NTD/ Tháng (tổng 6 tháng là 4.956 NTD)
|
|
Bảo hiểm Sinh viên
|
190 NTD/ 6 tháng
|
|
Ký túc xá
|
|
Học bổng Đại học Quốc Lập Trung Ương 2025
|
Hệ đào tạo
|
Học bổng
|
|
Cử nhân
|
|
|
Thạc sĩ
|
|
|
Tiến sĩ
|
|