Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng NamAIMS tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Tamkang 2025 nhé.
Giới thiệu Đại học Tamkang Đài Loan

Đại học Đạm Giang – 淡江大學
Tamkang University – TKU
Địa chỉ: Số 151, Đường Yingzhuan, Quận Tamsui, Thành phố Tân Bắc
Website: https://www.tku.edu.tw/
Đại học Đạm Giang (Tamkang University – TKU – 淡江大學) được thành lập vào năm 1950. Người thành lập Đại học Đạm Giang là ông Chang Ching-Sheng và con trai ông là Tiến sĩ Clement C. P. Chang.
Đại học Đạm Giang ban đầu là trường cao đẳng tư thục đến năm 1980 thì chính thức trở thành trường Đại học Đạm Giang. Đến nay, trường đã có bốn cơ sở: Cơ sở Tamsui, Cơ sở Đài Bắc , Cơ sở Lanyang, và Cơ sở Cyber.
Trong nhiều năm qua, Đại học Đạm Giang đã tập trung vào việc nghiên cứu học thuật, giảng dạy và học tập với tinh thần đổi mới. Đây là trường đại học đầu tiên ở Đài Loan áp dụng Quản lý Chất lượng Toàn diện (TQM), được giới thiệu vào năm 1992.
Thành tích nổi bật Đại học Tamkang
Đại học TamKang đạt giải Đại học tư thục yêu thích của doanh nghiệp cùng với đó là Giải thưởng chất lượng quốc gia. Và chứng chỉ trường học an toàn quốc tế.
Ngoài ra, trường còn đạt được nhiều thành tích nổi bật như:
- Trường đại học đầu tiên ở Đài Loan phát minh ra phần mềm và phần cứng cho sinh viên khiếm thị. Cho phép họ sử dụng Internet và các công nghệ hiện đại khác.
- Trường đại học đầu tiên ở Đài Loan cung cấp các khóa học ngoại khóa bắt buộc
- Năm 2006, Giải thưởng Chất lượng Đạm Giang được khởi xướng để công nhận các khoa xuất sắc đã cam kết với TQM.
- Giải thưởng Chất lượng Quốc gia danh giá vào năm 2009.
- Trường đại học đầu tiên ở Đài Loan cho phép sinh viên đánh giá hiệu suất của giáo viên.
- Trường đại học đầu tiên ở Đài Loan triển khai chương trình du học cho trẻ em cả năm (JYA).
- Là trường đại học đầu tiên ở Đài Loan cho phép sinh viên đăng ký và lựa chọn khóa học qua điện thoại hoặc internet.
Thông tin tuyển sinh Đại học Tamkang 2025
Thời gian tuyển sinh
- 11/02/2025 – 12/03/2025 (Tuyển sinh hệ Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ)
- 08/04/2024 – 01/05/2024 (Chỉ tuyển sinh hệ Cử nhân, sẽ thông báo sau nếu tuyển bổ sung Thạc sĩ & Tiến sĩ)
- 09/05/2024 – 04/06/2024 (Chỉ tuyển sinh hệ Cử nhân, sẽ thông báo sau nếu tuyển bổ sung Thạc sĩ & Tiến sĩ)
Phí ứng tuyển:
- Cử nhân: 1,200 NTD
- Thạc sĩ: 1,300 NTD
- Tiến sĩ: 1,500 NTD
Yêu cầu ngôn ngữ:
- Tiếng Anh: đạt cấp CEFR B1 (bao gồm) trở lên, bao gồm TOEFL ITP 457 hoặc TOEFL CBT 137 hoặc TOEFL iBT 57 hoặc IELTS 4 hoặc TOEIC 550 trở lên.
- Tiếng Trung: TOCFL phải đạt cấp A2 (bao gồm) trở lên.
Chương trình đào tạo
Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Chinese Literature | Văn học Trung Quốc | CH | CH | CH |
| Department of History | Lịch sử | CH | CH | |
| Department of Information & Library Science | Khoa học Thông tin & Thư viện | CH | CH | |
| Department of Mass Communication | Truyền thông Đại chúng | CH | CH | |
| Department of Information & Communication | Truyền thông & Thông tin | CH |
Khoa Khoa học (College of Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Applied Mathematics & Data Science | Toán ứng dụng & Khoa học dữ liệu | CH | CH | |
| Department of Physics | Vật lý | CH | CH | |
| Department of Chemistry | Hóa học | CH | CH | |
| Doctoral Program in Applied Sciences | (Chương trình Tiến sĩ) Khoa học Ứng dụng | EN /CH | ||
| Doctoral Program in Advanced Spectroscopy and Materials Science | Quang phổ nâng cao và Khoa học vật liệu | EN/CH |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Architecture | Kiến trúc | CH | CH | |
| Department of Civil Engineering | Kỹ thuật Dân dụng | CH | CH | CH |
| Department of Water Resources & Environmental Engineering | Tài nguyên nước & Kỹ thuật môi trường | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Mechanical & Electro-Mechanical Engineering | Kỹ thuật Cơ khí & Cơ điện | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Electrical & Computer Engineering | Kỹ thuật Điện & Máy tính | CH | CH | CH |
| Department of Chemical & Materials Engineering | Kỹ thuật Hóa chất & Vật liệu | CH | CH | CH |
| Department of Aerospace Engineering | Kĩ thuật Hàng không Vũ trụ | CH | CH | |
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | CH/EN | CH/EN | CH |
| Master’s Program in Intelligent Computing & Application | (Chương trình Thạc sĩ) Máy tính thông minh & Ứng dụng | CH |
Khoa Trí tuệ Nhân tạo Sáng tạo (College of Artificial Innovative Intelligence)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân |
| Department of Artificial Intelligence | Trí tuệ Nhân tạo | CH |
Khoa Kinh doanh & Quản trị (College of Business & Management)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Banking & Finance | Tài chính Ngân hàng | CH/EN | CH/EN | CH |
| Department of Risk Management & Insurance | Quản trị Rủi ro & Bảo hiểm | CH | CH | |
| Department of International Business | Kinh doanh Quốc tế | CH/EN | CH | |
| Department of Accounting | Kế toán | CH | CH | |
| Department of Statistics and Data Science | Thống kê và Khoa học dữ liệu | CH | CH | |
| Department of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | EN/CH | CH | |
| Department of Information Management | Quản trị Thông tin | CH | CH | |
| Department of International Tourism Management | Quản trị Du lịch Quốc tế | EN | ||
| Department of Transportation Management | Quản trị Vận tải | CH | ||
| Department of Management Sciences | Khoa học Quản trị | CH | EN/CH | CH |
| Department of Public Administration | Hành chính Công | CH |
Khoa Ngoại ngữ & Văn học (College of Foreign Languages & Literatures)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of English | Ngôn ngữ Anh | EN/CH | CH | CH |
| Department of Japanese | Ngôn ngữ Nhật | CH | CH |
Khoa Quan hệ Quốc tế (College of International Affairs)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Graduate Institute of International Affairs & Strategic Studies | Quan hệ Quốc tế & Nghiên cứu Chiến lược | CH | CH | |
| Department of Diplomacy & International Relations | Ngoại giao & Quan hệ quốc tế | EN | CH | CH |
| Department of Global Politics & Economics | Chính trị & Kinh tế Toàn cầu | EN | CH |
Khoa Sư phạm (College of Education)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Educational Technology | Công nghệ Giáo dục | CH | CH | |
| Graduate Institute of Educational Psychology & Counseling | Tâm lý & Tư vấn Giáo dục | CH | ||
| Department of Education & Futures Design | Giáo dục & Thiết kế tương lai | CH | CH | EN |
Khoa Y học Chính xác (College of Precision Healthcare)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Graduate Institute of Senior Healthcare Management | Quản lý Chăm sóc Sức khỏe cấp cao | CH |
Học phí và tạp phí
|
Khoa/Ngành
|
Cử nhân
|
Thạc sĩ/Tiến sĩ
|
|
– Khoa Giáo dục Đại cương
– Khoa Sư phạm – Khoa Quan hệ Quốc tế – Khoa Ngoại ngữ & Văn học |
56,260 NTD/ Kỳ
|
57,660 NTD/ Kỳ
|
|
– Khoa Khoa học
– Khoa Y học Chính xác |
65,110 NTD/ Kỳ
|
66,745 NTD/ Kỳ
|
|
– Khoa Kỹ thuật
– Khoa Trí tuệ Nhân tạo Sáng tạo |
65,660 NTD/ Kỳ
|
67,310 NTD/ Kỳ
|
|
Khoa Quản trị Kinh doanh
|
57,110 NTD/ Kỳ
|
58,535 NTD/ Kỳ
|
|
– Ngành Truyền thông Đại chúng
– Ngành Thông tin & Truyền thông – Ngành Quản trị Thông tin |
65,660 NTD/ Kỳ
|
67,310 NTD/ Kỳ
|
Các chi phí khác
| Phân loại | Chi phí |
| Ký túc xá | 12,300 – 25,400 NTD/Kỳ (tùy phòng) (Đặt cọc: 2.000 – 5000NTD tùy loại phòng) |
| Phí Internet & Điện thoại | 639 NTD/ Kỳ |
Học bổng Đại học Tamkang 2025
|
Phân loại
|
Học bổng
|
|
Học bổng đầu vào cho sinh viên xuất sắc
|
Miễn 100% học phí + tạp phí 1 năm
|
|
Học bổng Sinh viên Xuất sắc
|
Cử nhân, Thạc sĩ sẽ nhận được 30.000 NTD / Kỳ Tiến sĩ sẽ nhận được 40.000 NTD / Kỳ
|
|
Học bổng Hỗ trợ Tài chính
|
Trợ cấp 10,000 NTD/ Tháng (tối đa 3 tháng)
|
|
Học bổng Youlian
|
Cử nhân sẽ nhận được 50,000 NTD (tổng cộng 176 người)
Thạc sĩ, Tiến sĩ sẽ nhận được 100,000 NTD (tổng cộng 10 người) |


