Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Du học Nam Á tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Côn Sơn kỳ xuân 2026 nhé!!
Giới thiệu Đại học Côn Sơn

Đại học Côn Sơn thành lập ngày 29 tháng 4 năm 1965 với diện tích 22.343 ha trong một khuôn viên đẹp và rộng rãi và đặc biệt có một hồ nước lung linh cổ kính kết hợp với các công trình kiến trúc hiện đại đặc trưng của của Trung Hoa
Nhiều cơ sở vật chất mới đã được xây dựng trong khuôn viên trường, chẳng hạn như phòng thí nghiệm, phòng học nghe nhìn, phòng nghiên cứu khoa học và phòng thảo luận để cung cấp cho cả sinh viên và giảng viên một môi trường tích cực để học tập và nghiên cứu.Số lượng giáo viên 390 người, số lượng sinh viên 12,487 người
Vị trí gần ngay trung tâm Thành Phố Đài Nam, giao thông thuận lợi với xung quanh là các khu công nghiệp, xí nghiệp sẽ là một cơ hội lớn dành cho các bạn sinh viên có nhu cầu đi làm cũng như là đi làm thêm.
Trong suốt 59 năm qua, Kun Shan University luôn không ngừng đổi mới, mở rộng và nâng cao chất lượng, trở thành một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu, đồng hành cùng sự phát triển bền vững của đất nước.
Thông tin tuyển sinh Đại học Côn Sơn kỳ xuân 2026
Thời hạn tuyển sinh
| Hạng mục | Ngày | Ghi chú |
| Nộp đơn trực tuyến | 01/11/2025 – 31/12/2025 | Link đăng ký: https://bir.ksu.edu.tw/io/public/ |
| Công bố danh sách trúng tuyển | 23/01/2026 | |
| Bắt đầu gửi thư mời nhập học | 28/01/2026 |
| Hệ đào tạo | Số lượng |
| Cử nhân | 297 |
Chương trình đào tạo
| KÝ HIỆU | CHƯƠNG TRÌNH |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
Khoa Kỹ Thuật (College of Engineering)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | CHỈ TIÊU | |
| Departmet of Mechanical Engineering | Kỹ thuật Cơ Khí | CH | 27 |
| Department of Electric Vehicles and Intelligent | Xe điện và Thông minh | CH | 14 |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | CH | 13 |
| Department of Environmental Engineering | Kỹ thuật Môi trường | CH | 13 |
| Department of Advanced Applied Materials Engineering | Kỹ thuật Vật liệu Ứng dụng Tiên tiến | CH | 13 |
| Graduate School of Materials Engineering | Kỹ thuật vật liệu | CH | 10 |
| Department of Information Engineering | Kỹ thuật thông tin | EN | 40 |
| Department of Intelligent Robotics Engineering | Kỹ thuật Robot thông minh | CH | 13 |
Khoa Truyền Thông Sáng Tạo (College of Creative Media)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | CHỈ TIÊU | |
| Department of Visual Communication Design | Thiết kế Truyền thông Hình ảnh | CH | 12 |
| Department of Motion Pictures and Video | Điện ảnh và Video | CH | 13 |
| Department of Spatial Design | Thiết kế không gian | CH | 12 |
| Department of Public Relations and Advertising | Quan hệ Công chúng và Quảng cáo | CH | 12 |
Khoa Quản lý trí tuệ ứng dụng (College of Applied Intelligence Management)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | CHỈ TIÊU | |
| Department of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | CH | 20 |
| Department of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | EN | 20 |
| Department of Information Management | Quản lý Thông tin | CH | 13 |
| Department of Real Estate Development and Management |
Phát triển và Quản lý Bất động sản | CH | 13 |
| Department of Food and Beverage Management and Culinary Arts | Quản lý Thực phẩm, Đồ uống, Nghệ thuật Ẩm thực | CH | 13 |
| Department of Fashion and Performance | Thời trang và Biểu diễn | CH | 13 |
| Department of Early Childhood Care and Education | Chăm sóc và Giáo dục Mầm non | CH | 13 |
Học phí và tạp phí
Hệ cử nhân 2 – 4 năm
| Khoa/Ngành | Học phí + tạp phí |
| Xe điện và Thông minh;Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Cơ Khí;Kỹ thuật Môi trường;Kỹ thuật Vật liệu Ứng dụng Tiên tiến;Kỹ thuật thông tin;Kỹ thuật Robot thông minh;Chương trình phát triển trò chơi và máy tính;Thiết kế Truyền thông Hình ảnh;Điện ảnh và Video;Thiết kế không gian;Quan hệ Công chúng và Quảng cáo;Quản lý Thông tin | 52.206 NTD/kỳ |
| Quản trị Kinh doanh;Phát triển và Quản lý Bất động sản;Chăm sóc và Giáo dục Mầm non;Quản lý Giải trí và Thể thao;Quản lý Thực phẩm, Đồ uống, Nghệ thuật Ẩm thực;Thời trang và Biểu diễn;Quản lý ngành Công nghiệp Chăm sóc Người cao tuổi | 45.437 NTD/kỳ |
Hệ cử nhân 4 năm (Thực tập toàn học kỳ ngoài trường)
| Khoa/Ngành | Học phí + tạp phí |
| Xe điện và Thông minh;Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Cơ Khí;Kỹ thuật Môi trường;Kỹ thuật Vật liệu Ứng dụng Tiên tiến;Kỹ thuật thông tin;Kỹ thuật Robot thông minh;Chương trình phát triển trò chơi và máy tính;Thiết kế Truyền thông Hình ảnh;Điện ảnh và Video;Thiết kế không gian;Quan hệ Công chúng và Quảng cáo;Quản lý Thông tin | 49.504 NTD/kỳ |
| Quản trị Kinh doanh;Phát triển và Quản lý Bất động sản;Chăm sóc và Giáo dục Mầm non;Quản lý Giải trí và Thể thao;Quản lý Thực phẩm, Đồ uống, Nghệ thuật Ẩm thực;Thời trang và Biểu diễn;Quản lý ngành Công nghiệp Chăm sóc Người cao tuổi | 43.747 NTD/kỳ |
Hệ thạc sĩ
| Khoa/Ngành | Học phí + tạp phí |
| Xe điện và Thông minh;Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Cơ Khí;Kỹ thuật Môi trường;Kỹ thuật Vật liệu Ứng dụng Tiên tiến;Kỹ thuật thông tin;Kỹ thuật Robot thông minh;Chương trình phát triển trò chơi và máy tính;Thiết kế Truyền thông Hình ảnh;Điện ảnh và Video;Thiết kế không gian;Quan hệ Công chúng và Quảng cáo;Quản lý Thông tin | 52.206 NTD/kỳ |
| Quản trị Kinh doanh;Phát triển và Quản lý Bất động sản;Chăm sóc và Giáo dục Mầm non;Quản lý Giải trí và Thể thao;Quản lý Thực phẩm, Đồ uống, Nghệ thuật Ẩm thực;Thời trang và Biểu diễn;Quản lý ngành Công nghiệp Chăm sóc Người cao tuổi | 45.437 NTD/kỳ |
Ký túc xá và các chi phí khác
Phí ký túc xá
| Tên ký túc xá | Loại phòng | Chi phí | Ghi chú |
| North Dorm/北苑 | Phòng đôi, có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh | 19.100 NTD/học kỳ | Chỉ dành cho nam |
| North Dorm/北苑 | Phòng ba, có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh | 15.600 NTD/học kỳ | Nam và nữ |
| North Dorm/北苑 | Tầng 7 & 8, phòng đôi, có nhà vệ sinh riêng, bếp chung | 22.300 NTD/học kỳ | Ưu tiên sinh viên quốc tế, nam và nữ |
| South Dorm/南苑 | Phòng đôi, có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh | 24.400 NTD/học kỳ | Chỉ dành cho nữ |
| South Dorm/南苑 | Phòng ba, có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh | 16.500 NTD/học kỳ | Chỉ dành cho nữ |
| South Dorm/南苑 | Phòng bốn, có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh | 15.400 NTD/học kỳ | Chỉ dành cho nữ |
| South Dorm/南苑 | Phòng bốn, không có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh | 13.200 NTD/học kỳ | Nam và nữ |
| Xing Dorm/興苑 | Phòng đôi, không có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh | 13.400 NTD/học kỳ | Nam và nữ |
| Yuan Dorm/元苑 | Phòng ba, có nhà vệ sinh riêng, có bếp chung, có máy lạnh | 21.000 NTD/học kỳ | Nam và nữ |
Các chi phí khác
| Hạng mục | Chi phí |
| Đặt cọc Ký túc xá | 3.000 NTD (hoàn lại sau khi tốt nghiệp) |
| Đặt cọc thẻ ký túc | 300 NTD (hoàn lại sau khi nhận thẻ Sinh viên) |
| Bảo hiểm y tế cho sinh viên quốc tế mới trong 6 tháng | 3.000 NTD |
| Bảo hiểm NHI | 4.956 NTD/6 tháng |
| Phí khám sức khỏe tổng quát | 600 NTD/kỳ |
| Bảo hiểm nhóm sinh viên | 565 NTD/kỳ |
| Phí sử dụng phòng máy tính | 1.340 – 1.440 NTD |
| Phí sử dụng máy tính & Internet | 300 NTD/kỳ |
| Thẻ cư trú ARC | 1.000 NTD/năm |
| Mở tài khoản ngân hàng | 1.000 NTD |
| Phí sinh hoạt (dựkiến) | 8.000 NTD/tháng |
Học bổng
| PHÂN LOẠI | HỌC BỔNG |
| Học bổng Nhà sáng lập | Được miễn học phí + tạp phí và phí ký túc xá |
| Học bổng Chủ tịch Hội đồng quản trị | Được miễn học phí + tạp phí |
| Học bổng Hiệu trưởng | Được miễn phí ký túc xá |
| Học bổng Tinh anh quốc tế | Được giảm học phí + tạp phí từ 10.000 – 30.000 NTD |

Hãy để Du học Nam Á đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Đài Loan sắp tới nha!!
NAMAIMS – Trao niềm tin cho những ước mơ nối tiếp.
Địa chỉ XKLD/Du Học Uy Tín Hà Nội
Hotline/Zalo tư vấn 24/7: 0966.363.362
Email: lienhenama@gmail.com
Website: www.duhocnama. edu.vn






